Cách dùng "这顿饭一直拖到现在的 饿坏了" (zhè dùn fàn yì zhí tuō dào xiàn zài de è huài le) trong hội thoại tiếng Trung
这顿饭一直拖到现在的 饿坏了
bữa cơm này hoãn suốt đến bây giờ đấy. Đói lắm rồi nhỉ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
12:08
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这么着急呀 能不着急吗 这为了等你 | zhè me zhe jí ya néng bù zháo jí ma zhè wèi le děng nǐ | Vội vậy sao? Không vội sao được? Để đợi cậu mà |
| 2▶ | 这顿饭一直拖到现在的 饿坏了 | zhè dùn fàn yì zhí tuō dào xiàn zài de è huài le | bữa cơm này hoãn suốt đến bây giờ đấy. Đói lắm rồi nhỉ. |
| 3 | 行行行 这片肉给你 | xíng xíng xíng zhè piàn ròu gěi nǐ | Được rồi, miếng thịt này nhường cậu. |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
bú shì shì wǒ nà ge wǒ xiǎng ràng nǐ bāng wǒ xiū gǎi yī xià yán bàoKhông phải, là thế này… Tôi muốn nhờ anh sửa giúp tôi bản báo cáo nghiên cứu.

HSK 4
0:03s
fù zé rén zhī yī rú guǒ néng tí xiē yì jiàn de huà nà jiù zài hǎo bù guò ledự án IPO của Sam Lập Phương. Nếu anh có thể góp ý vài lời thì không còn gì bằng.

HSK 7
0:03s
chú fēi nǐ xīn gān qíng yuàn jiào wǒ yī shēng shī fùTrừ khi cô bằng lòng gọi tôi một tiếng sư phụ.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì wǒ bú shì zhè ge yì si wǒ shì xiǎng shuōKhông phải, tôi không có ý đó. Tôi chỉ muốn nói là

HSK 2
0:03s
nà wǒ jiù miǎn wéi qí nán dà cái xiǎo yòng bāng nǐ kàn yī xià baThế thì tôi đành miễn cưỡng lãng phí tài năng của mình để xem hộ cô chút vậy.

HSK 4
0:03s
hái bú cuò wǒ jiù shuō ba wǒ xiě dé kěn dìng méi shén me wèn tíCũng khá được đấy. Tôi đã bảo mà, chắc chắn tôi viết rất ổn.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng gāng dōu shuō bàn tiān le nǐ jì shén me neVừa nãy tôi nói cả buổi, cô ghi chép gì thế hả?

HSK 5
0:03s
bié de nǚ hái fēn shǒu le ba dōu shì yòu kū yòu nào deMấy cô gái khác chia tay, ai cũng khóc lóc om sòm.








