Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "救火 救火 快" (jiù huǒ jiù huǒ kuài) trong hội thoại tiếng Trung

救火 救火 快

jiù huǒ jiù huǒ kuài

Dập lửa, dập lửa, mau.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
13:09
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1闪开 保护百姓shǎn kāi bǎo hù bǎi xìngTránh ra, bảo vệ người dân.
2救火 救火 快jiù huǒ jiù huǒ kuàiDập lửa, dập lửa, mau.
3没想到来了雍城以后méi xiǎng dào lái le yōng chéng yǐ hòuKhông ngờ sau khi đến Ung Thành

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 1 of 5)
咱们先来看看有什么蛛丝马迹
HSK 3
0:03s
zán men xiān lái kàn kàn yǒu shén me zhū sī mǎ jìChúng ta đến xem trước xem có manh mối gì không.

有得必有失
HSK 5
0:03s
yǒu dé bì yǒu shīCó được ắt có mất.

我愿意 做牛做马 做牛做马
HSK 3
0:03s
wǒ yuàn yì zuò niú zuò mǎ zuò niú zuò mǎTa đồng ý làm trâu làm ngựa, làm trâu làm ngựa.

我愿意 我愿意 做牛做马
HSK 3
0:03s
wǒ yuàn yì wǒ yuàn yì zuò niú zuò mǎ- Ta đồng ý, ta đồng ý. - Làm trâu làm ngựa.

这是神迹吧 这太厉害了
HSK 4
0:03s
zhè shì shén jì ba zhè tài lì hài leĐây là thần tích phải không? Thật quá lợi hại.

不可思议啊 对啊
HSK 7
0:03s
bù kě sī yì a duì a- Không thể tin nổi. - Đúng vậy.

杀了她 杀了她 妖女就在这儿
HSK 6
0:03s
shā le tā shā le tā yāo nǚ jiù zài zhè érGiết cô ta! Giết cô ta! Yêu nữ ở đây này!

往哪跑 跑不了了
HSK 2
0:03s
wǎng nǎ pǎo pǎo bù liǎo leCòn chạy đi đâu? Cô không chạy được nữa đâu.

看来我们中计了 灵仙教根本不是要救他们
HSK 5
0:03s
kàn lái wǒ men zhòng jì le líng xiān jiào gēn běn bú shì yào jiù tā menXem ra chúng ta trúng kế rồi. Linh Tiên Giáo không hề muốn cứu họ,

运回凌安 价格起码翻三番
HSK 7
0:03s
yùn huí líng ān jià gé qǐ mǎ fān sān fānChở về Lăng An, giá ít nhất tăng gấp ba.

聚云阁确实有一套啊 老大
HSK 7
0:03s
jù yún gé què shí yǒu yī tào a lǎo dàTụ Vân Các quả thật có bản lĩnh. Đại ca,

还真是来赚钱的
HSK 7
0:03s
hái zhēn shì lái zhuàn qián deQuả nhiên là đến để kiếm tiền.

糟了 他们真的放火了
HSK 5
0:03s
zāo le tā men zhēn de fàng huǒ leHỏng rồi. Bọn họ phóng hỏa thật rồi.

这都什么时候了 你还想听曲子
HSK 1
0:03s
zhè dōu shén me shí hòu le nǐ hái xiǎng tīng qǔ ziĐã là lúc nào rồi mà ngài còn muốn nghe nhạc chứ?

我一定不会让你有事的
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng bú huì ràng nǐ yǒu shì deTa nhất định không để nàng có bề gì đâu.

你若是有任何闪失
HSK 7
0:03s
nǐ ruò shì yǒu rèn hé shǎn shīNàng mà có mệnh hệ gì

他说了 他是被逼的 我凭什么相信你呀
HSK 6
0:03s
tā shuō le tā shì bèi bī de wǒ píng shén me xiāng xìn nǐ yaHắn nói là hắn bị ép. Sao ta phải tin ngươi?

你 你 我都不信
HSK 3
0:03s
nǐ nǐ wǒ dōu bù xìnTa không tin cả ngươi và ngươi.

我儿子现在躺在床上 是死是活都不知道呢
HSK 4
0:03s
wǒ ér zi xiàn zài tǎng zài chuáng shàng shì sǐ shì huó dōu bù zhī dào neBây giờ con trai ta nằm trên giường bệnh không rõ sống chết kia kìa.

道理我都说清楚了 信不信由你
HSK 5
0:03s
dào lǐ wǒ dōu shuō qīng chǔ le xìn bù xìn yóu nǐTa đã nói hết lời rồi. Ngươi tin hay không thì tùy.