Cách dùng "记住 憋住了" (jì zhù biē zhù le) trong hội thoại tiếng Trung
记住 憋住了
Nhớ kỹ, nhịn xuống.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
29:02
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都给我憋住了 | dōu gěi wǒ biē zhù le | thì cũng phải nhịn xuống cho chú. |
| 2▶ | 记住 憋住了 | jì zhù biē zhù le | Nhớ kỹ, nhịn xuống. |
| 3 | 好了好了 我这是 到这儿临时看一下 | hǎo le hǎo le wǒ zhè shì dào zhè ér lín shí kàn yī xià | Được rồi, được rồi, tôi đến đây để thăm hỏi chút thôi. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s
nǐ gēn wǒ shuō yī shēng dāng rán hǎo hǎo yǎng shāngthì anh nói cho tôi biết. Đương nhiên rồi. Dưỡng thương cho tốt.

HSK 3
0:03s
zhào gù hǎo xiǎo chén fàng xīn nǐ men xiān huí qù baChăm sóc tốt cho Hiểu Thần. Yên tâm đi. Các anh về trước đi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè zhǒng rén hái huì dǎ jià wǒ nǎ zhǒng rénNgười như anh mà cũng đánh nhau sao? Người như tôi là thế nào?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
dòng bù liǎo tā men xiàn zài xú jiāng yī shàng tōng jī lìngnên không làm gì được bọn chúng. Bây giờ Từ Giang vừa mới bị truy nã

HSK 5
0:03s
dōu zhǔ dòng guò lái tóu àn zì shǒu hái yào zhǐ rèn tāthì đều chủ động đến tự thú, còn chỉ điểm hắn ta nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ men yīng gāi yào wā de shì xú jiāng bèi hòu de kào shānChúng ta nên khai thác thông tin về chỗ dựa phía sau Từ Giang.

HSK 1
0:03s
tā yě méi yǒu shén me bù kě gào rén de shìÔng ta cũng không có chuyện gì xấu xa mờ ám cả.

HSK 2
0:03s
zǎo bù shuō wǎn bù shuō xiàn zài jiù shì zài zhè ge rénnói lúc nào không nói, bây giờ người này

HSK 4
0:03s
què shí shì guān xīn bù gòu bù guò qǐng nǐ men fàng xīnđến các cảnh sát tuyến đầu. Nhưng mà các anh hãy yên tâm đi,









