Cách dùng "破破烂烂的 这个 陈记" (pò pò làn làn de zhè ge chén jì) trong hội thoại tiếng Trung

lànlànde zhège chén

xập xà xập xệ. Đây, Trần Ký,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
39:39
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这地方 看 还是没什么变化吧 还是老样子zhè dì fāng kàn hái shì méi shén me biàn huà ba hái shì lǎo yàng ziChỗ này, nhìn đi. Vẫn không thay đổi đúng không? Vẫn y như cũ,
2破破烂烂的 这个 陈记pò pò làn làn de zhè ge chén jìxập xà xập xệ. Đây, Trần Ký,
3经常来这儿吃的 是不是jīng cháng lái zhè ér chī de shì bú shìthường xuyên đến đây ăn mà, đúng không?

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 2 of 5)
我的哥哥是个罪犯 他在坐牢 是这样吗 你神经病
HSK 7
0:03s
wǒ dī gē gē shì gè zuì fàn tā zài zuò láo shì zhè yàng ma nǐ shén jīng bìnganh trai tôi là tội phạm, anh ấy đang ngồi tù", như vậy sao? Em bị điên à,

我的事情是我的事情 跟她有什么关系 有关系
HSK 3
0:03s
wǒ de shì qíng shì wǒ de shì qíng gēn tā yǒu shén me guān xì yǒu guān xìchuyện của anh là chuyện của anh, có liên quan gì đến con bé? Có liên quan.

你混为一谈了你 有关系 我们是一家人
HSK 3
0:03s
nǐ hùn wéi yī tán le nǐ yǒu guān xì wǒ men shì yī jiā rénEm gộp chung lại nói. Có liên quan, chúng ta là người một nhà,

她可以跟你断绝联系 那断绝关系都可以
HSK 7
0:03s
tā kě yǐ gēn nǐ duàn jué lián xì nà duàn jué guān xì dōu kě yǐcon bé có thể cắt đứt liên lạc với anh, cắt đứt quan hệ cũng được.

你追我 我就给你扔下去 你追我
HSK 5
0:03s
nǐ zhuī wǒ wǒ jiù gěi nǐ rēng xià qù nǐ zhuī wǒEm đuổi theo anh là anh ném em xuống đấy. Em mà đuổi theo anh

他跟你开玩笑的 逗你呢
HSK 6
0:03s
tā gēn nǐ kāi wán xiào de dòu nǐ neAnh ấy nói đùa đấy, đùa em đấy.

他就想看你这样 你看你
HSK 2
0:03s
tā jiù xiǎng kàn nǐ zhè yàng nǐ kàn nǐAnh ấy muốn nhìn thấy vẻ mặt này của em thôi. Em nhìn em kìa.

他不至于 他哪有在边境贸易 你真的能编哪
HSK 7
0:03s
tā bù zhì yú tā nǎ yǒu zài biān jìng mào yì nǐ zhēn de néng biān nǎLàm gì có chuyện đó. Anh ấy đâu có làm thương mại tiểu ngạch. Anh bịa chuyện giỏi ghê.

他做什么贸易呀他 他哪 他有朋友吗他
HSK 6
0:03s
tā zuò shén me mào yì ya tā tā nǎ tā yǒu péng yǒu ma tāAnh ấy thì làm thương mại cái gì chứ. Anh ấy làm gì có bạn bè.

行了 行了 行了 骗你的 真骗你的
HSK 5
0:03s
xíng le xíng le xíng le piàn nǐ de zhēn piàn nǐ deĐược rồi, được rồi, được rồi. Lừa em đấy. Lừa em thật mà,

哪儿都不去 我就在这家里待着 天天待着
HSK 4
0:03s
nǎ ér dōu bù qù wǒ jiù zài zhè jiā lǐ dài zhe tiān tiān dài zheAnh không đi đâu hết. Anh chỉ ở nhà thôi, lúc nào cũng ở nhà.

我怕他惯坏你
HSK 3
0:03s
wǒ pà tā guàn huài nǐanh sợ em ấy chiều hư em.

让她回来 是 电话里说不就行了吗 对呀
HSK 5
0:03s
ràng tā huí lái shì diàn huà lǐ shuō bù jiù xíng le ma duì yabảo em ấy về đây? Đúng vậy. Nói qua điện thoại là được mà? Đúng nhỉ.

说明咱们内部 还有人在给他通风报信
HSK 5
0:03s
shuō míng zán men nèi bù hái yǒu rén zài gěi tā tōng fēng bào xìnchứng tỏ trong nội bộ của chúng ta vẫn có người báo tin cho hắn.

但大势所趋 徐江一定是逃不掉的
HSK 6
0:03s
dàn dà shì suǒ qū xú jiāng yí dìng shì táo bù diào deNhưng theo tình thế phát triển hiện giờ, Từ Giang chắc chắn không thoát được đâu.

我这么相信你们 就这么报答我
HSK 7
0:03s
wǒ zhè me xiāng xìn nǐ men jiù zhè me bào dá wǒTôi tin các anh như vậy mà lại báo đáp tôi thế này,

谢谢 节哀
HSK 1
0:03s
xiè xiè jié āiCảm ơn. Chia buồn.

散心啊 这么晚了不去抓逃犯呀 我都这样了
HSK 5
0:03s
sàn xīn a zhè me wǎn le bù qù zhuā táo fàn ya wǒ dōu zhè yàng lecho khuây khỏa sao? Muộn thế này mà không đi bắt tội phạm sao? Tôi thành ra thế này rồi

老高最近觉悟见长了
HSK 7
0:03s
lǎo gāo zuì jìn jué wù jiàn zhǎng leDạo này Lão Cao có ý thức giác ngộ cao đấy.

你怎么就是 不信任我们呢
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me jiù shì bù xìn rèn wǒ men neSao cô cứ không tin tưởng chúng tôi thế?