Cách dùng "破破烂烂的 这个 陈记" (pò pò làn làn de zhè ge chén jì) trong hội thoại tiếng Trung
破破烂烂的 这个 陈记
xập xà xập xệ. Đây, Trần Ký,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
39:39
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这地方 看 还是没什么变化吧 还是老样子 | zhè dì fāng kàn hái shì méi shén me biàn huà ba hái shì lǎo yàng zi | Chỗ này, nhìn đi. Vẫn không thay đổi đúng không? Vẫn y như cũ, |
| 2▶ | 破破烂烂的 这个 陈记 | pò pò làn làn de zhè ge chén jì | xập xà xập xệ. Đây, Trần Ký, |
| 3 | 经常来这儿吃的 是不是 | jīng cháng lái zhè ér chī de shì bú shì | thường xuyên đến đây ăn mà, đúng không? |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yí gè yě pǎo bù diào qǐng lǐng dǎo fàng xīnkhông một ai chạy thoát. Xin lãnh đạo yên tâm.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bù fèn gōng ān mín jǐng yǒu bù zuò wéi luàn zuò wéi de xiàn xiànglà một bộ phận công an cảnh sát có hiện tượng thiếu trách nhiệm, làm bừa bãi.

HSK 7
0:03s
yǒu yán zhòng de zuò fēng wèn tí yǒu de tóng zhìcó vấn đề tác phong nghiêm trọng. Có những đồng chí

HSK 5
0:03s
nǐ qù xī píng xiàn de xíng dòng shuí pī zhǔn de[Đội Giám sát] Anh tham gia chiến dịch huyện Tây Bình, ai phê chuẩn?

HSK 5
0:03s
zhāng shì zhǎng wǒ jué de zhè shí zài shì tài kě pà leThị trưởng Trương, tôi thấy chuyện này quá là đáng sợ,

HSK 2
0:03s
shuí ràng nǐ zhè me zǎo dìng dīng zi de zhè bù cáo duì shuō de maAi bảo anh đóng đinh sớm thế? Không phải đội trưởng Tào nói rồi sao?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
sān qiān kuài qián wǒ chū wǒ men zài hū de shì nà diǎn qián maBa nghìn tệ này tôi chi. Chúng tôi quan tâm chút tiền đó sao?

HSK 7
0:03s
nǐ zǒu tā shì wǒ qīn guī nǚ wǒ shì tā qīn diē- Đi đi. - Nó là con gái ruột của tôi. Tôi là bố ruột của nó.

HSK 3
0:03s
gē zǒu zhǎo dì fāng liáo yī liáo liáo yī liáoAnh, đi, kiếm chỗ nói chuyện tí, nói chuyện tí.







