Cách dùng "破破烂烂的 这个 陈记" (pò pò làn làn de zhè ge chén jì) trong hội thoại tiếng Trung
破破烂烂的 这个 陈记
xập xà xập xệ. Đây, Trần Ký,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
39:39
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这地方 看 还是没什么变化吧 还是老样子 | zhè dì fāng kàn hái shì méi shén me biàn huà ba hái shì lǎo yàng zi | Chỗ này, nhìn đi. Vẫn không thay đổi đúng không? Vẫn y như cũ, |
| 2▶ | 破破烂烂的 这个 陈记 | pò pò làn làn de zhè ge chén jì | xập xà xập xệ. Đây, Trần Ký, |
| 3 | 经常来这儿吃的 是不是 | jīng cháng lái zhè ér chī de shì bú shì | thường xuyên đến đây ăn mà, đúng không? |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
zhè dì fāng kàn hái shì méi shén me biàn huà ba hái shì lǎo yàng ziChỗ này, nhìn đi. Vẫn không thay đổi đúng không? Vẫn y như cũ,

HSK 4
0:03s
zǒu yī bù kàn yī bù ba nà nǐ bāng wǒ yí gè máng xíng bù xíngTới đâu hay tới đó thôi. Thế anh giúp tôi một việc được không?

HSK 4
0:03s
zuì jìn wǒ zuò bié de shēng yì le zhè ge jiù diū kōng leDạo này tôi đang làm ăn mảng khác, chỗ này bị bỏ không.

HSK 3
0:03s
qián duàn shí jiān ne yǒu gè rén bāng wǒ gàn zhè ge gàn le bàn tiān shuō bù gàn leThời gian trước có người làm cái này giúp tôi, nhưng làm nửa ngày thì bỏ.

HSK 6
0:03s
néng bù néng zhè yàng wǒ bǎ zhè ge dàng kǒu zhuǎn ràng gěi nǐHay thế này được không? Tôi nhượng gian hàng này cho anh.

HSK 6
0:03s
wǒ méi zuò guò shēng yì wǒ pà bǎ nǐ shēng yì zuò huáng leTôi chưa làm buôn bán bao giờ, sợ làm hỏng việc buôn bán của anh.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
yí dìng yào fàng dào qián miàn de gāng yào bù rán tā dòng bù qǐ láinhất định phải cho vào bể đằng trước, nếu không nó không bơi được.