Cách dùng "他跟你开玩笑的 逗你呢" (tā gēn nǐ kāi wán xiào de dòu nǐ ne) trong hội thoại tiếng Trung

gēnkāiwánxiàode dòune

Anh ấy nói đùa đấy, đùa em đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
10:21
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都 都回不来那种dōu dōu huí bù lái nà zhǒngkhông về nhà được.
2他跟你开玩笑的 逗你呢tā gēn nǐ kāi wán xiào de dòu nǐ neAnh ấy nói đùa đấy, đùa em đấy.
3他就想看你这样 你看你tā jiù xiǎng kàn nǐ zhè yàng nǐ kàn nǐAnh ấy muốn nhìn thấy vẻ mặt này của em thôi. Em nhìn em kìa.

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 4 of 5)
领导 要不然再多说几句呗
HSK 5
0:03s
lǐng dǎo yào bù rán zài duō shuō jǐ jù beiLãnh đạo, hay là anh nói thêm mấy câu đi.

一个也跑不掉 请领导放心
HSK 5
0:03s
yí gè yě pǎo bù diào qǐng lǐng dǎo fàng xīnkhông một ai chạy thoát. Xin lãnh đạo yên tâm.

我现在走投无路了
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài zǒu tóu wú lù lebây giờ em cùng đường rồi.

希望大家再接再厉
HSK 7
0:03s
xī wàng dà jiā zài jiē zài lìmong mọi người tiếp tục cố gắng.

可是呢 一直迟迟没有解决
HSK 7
0:03s
kě shì ne yì zhí chí chí méi yǒu jiě juéNhưng mà mãi vẫn kéo dài không giải quyết,

部分公安民警 有不作为乱作为的现象
HSK 6
0:03s
bù fèn gōng ān mín jǐng yǒu bù zuò wéi luàn zuò wéi de xiàn xiànglà một bộ phận công an cảnh sát có hiện tượng thiếu trách nhiệm, làm bừa bãi.

有严重的作风问题 有的同志
HSK 7
0:03s
yǒu yán zhòng de zuò fēng wèn tí yǒu de tóng zhìcó vấn đề tác phong nghiêm trọng. Có những đồng chí

你去西萍县的行动 谁批准的
HSK 5
0:03s
nǐ qù xī píng xiàn de xíng dòng shuí pī zhǔn de[Đội Giám sát] Anh tham gia chiến dịch huyện Tây Bình, ai phê chuẩn?

为什么主管局长不知道
HSK 6
0:03s
wèi shén me zhǔ guǎn jú zhǎng bù zhī dàoTại sao cục trưởng chủ quản không biết?

张市长 我觉得 这实在是太可怕了
HSK 5
0:03s
zhāng shì zhǎng wǒ jué de zhè shí zài shì tài kě pà leThị trưởng Trương, tôi thấy chuyện này quá là đáng sợ,

手怎么那么欠呢
HSK 5
0:03s
shǒu zěn me nà me qiàn neSao mà táy máy thế nhỉ?

谁让你这么早钉钉子的 这不曹队说的吗
HSK 2
0:03s
shuí ràng nǐ zhè me zǎo dìng dīng zi de zhè bù cáo duì shuō de maAi bảo anh đóng đinh sớm thế? Không phải đội trưởng Tào nói rồi sao?

一个二百五 十二个人三千
HSK 1
0:03s
yí gè èr bǎi wǔ shí èr gè rén sān qiānMột người 250 tệ, mười hai người 3000 tệ.

三千块钱我出 我们在乎的是那点钱吗
HSK 5
0:03s
sān qiān kuài qián wǒ chū wǒ men zài hū de shì nà diǎn qián maBa nghìn tệ này tôi chi. Chúng tôi quan tâm chút tiền đó sao?

你走 她是我亲闺女 我是她亲爹
HSK 7
0:03s
nǐ zǒu tā shì wǒ qīn guī nǚ wǒ shì tā qīn diē- Đi đi. - Nó là con gái ruột của tôi. Tôi là bố ruột của nó.

我们家不认 阿姨
HSK 5
0:03s
wǒ men jiā bù rèn ā yíNhà chúng tôi không nhận. Cô à,

长这么高了你
HSK 2
0:03s
zhǎng zhè me gāo le nǐCậu cao thế này rồi à?

哥 走 找地方 聊一聊 聊一聊
HSK 3
0:03s
gē zǒu zhǎo dì fāng liáo yī liáo liáo yī liáoAnh, đi, kiếm chỗ nói chuyện tí, nói chuyện tí.

旧厂街就是衰呀
HSK 5
0:03s
jiù chǎng jiē jiù shì shuāi yaPhố nhà xưởng cũ tàn rồi.

这地方 看 还是没什么变化吧 还是老样子
HSK 4
0:03s
zhè dì fāng kàn hái shì méi shén me biàn huà ba hái shì lǎo yàng ziChỗ này, nhìn đi. Vẫn không thay đổi đúng không? Vẫn y như cũ,