Cách dùng "行了 行了 行了 骗你的 真骗你的" (xíng le xíng le xíng le piàn nǐ de zhēn piàn nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
行了 行了 行了 骗你的 真骗你的
Được rồi, được rồi, được rồi. Lừa em đấy. Lừa em thật mà,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
10:42
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 真逗你的 行了行了 别那么脆弱 一说什么就 | zhēn dòu nǐ de xíng le xíng le bié nà me cuì ruò yī shuō shén me jiù | Đùa em đấy, được rồi, được rồi. Đừng yếu đuối như thế. Mới nói vậy thôi mà đã... |
| 2▶ | 行了 行了 行了 骗你的 真骗你的 | xíng le xíng le xíng le piàn nǐ de zhēn piàn nǐ de | Được rồi, được rồi, được rồi. Lừa em đấy. Lừa em thật mà, |
| 3 | 他能去哪儿啊 你看你当真了 假的 我不走 | tā néng qù nǎ ér a nǐ kàn nǐ dàng zhēn le jiǎ de wǒ bù zǒu | anh ấy đi đâu được chứ? Em tưởng thật đấy à? Đùa đấy, anh không đi đâu. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 3 of 5)
HSK 3
0:03s
zhào gù hǎo xiǎo chén fàng xīn nǐ men xiān huí qù baChăm sóc tốt cho Hiểu Thần. Yên tâm đi. Các anh về trước đi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè zhǒng rén hái huì dǎ jià wǒ nǎ zhǒng rénNgười như anh mà cũng đánh nhau sao? Người như tôi là thế nào?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
dòng bù liǎo tā men xiàn zài xú jiāng yī shàng tōng jī lìngnên không làm gì được bọn chúng. Bây giờ Từ Giang vừa mới bị truy nã

HSK 5
0:03s
dōu zhǔ dòng guò lái tóu àn zì shǒu hái yào zhǐ rèn tāthì đều chủ động đến tự thú, còn chỉ điểm hắn ta nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ men yīng gāi yào wā de shì xú jiāng bèi hòu de kào shānChúng ta nên khai thác thông tin về chỗ dựa phía sau Từ Giang.

HSK 1
0:03s
tā yě méi yǒu shén me bù kě gào rén de shìÔng ta cũng không có chuyện gì xấu xa mờ ám cả.

HSK 2
0:03s
zǎo bù shuō wǎn bù shuō xiàn zài jiù shì zài zhè ge rénnói lúc nào không nói, bây giờ người này

HSK 4
0:03s
què shí shì guān xīn bù gòu bù guò qǐng nǐ men fàng xīnđến các cảnh sát tuyến đầu. Nhưng mà các anh hãy yên tâm đi,










