Cách dùng "一个二百五 十二个人三千" (yí gè èr bǎi wǔ shí èr gè rén sān qiān) trong hội thoại tiếng Trung
一个二百五 十二个人三千
Một người 250 tệ, mười hai người 3000 tệ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
35:24
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 奖金也没了 | jiǎng jīn yě méi le | Không còn tiền thưởng nữa đâu. |
| 2▶ | 一个二百五 十二个人三千 | yí gè èr bǎi wǔ shí èr gè rén sān qiān | Một người 250 tệ, mười hai người 3000 tệ. |
| 3 | 就你会算账 | jiù nǐ huì suàn zhàng | Mình anh biết tính à? |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s
nǐ gēn wǒ shuō yī shēng dāng rán hǎo hǎo yǎng shāngthì anh nói cho tôi biết. Đương nhiên rồi. Dưỡng thương cho tốt.

HSK 3
0:03s
zhào gù hǎo xiǎo chén fàng xīn nǐ men xiān huí qù baChăm sóc tốt cho Hiểu Thần. Yên tâm đi. Các anh về trước đi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè zhǒng rén hái huì dǎ jià wǒ nǎ zhǒng rénNgười như anh mà cũng đánh nhau sao? Người như tôi là thế nào?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
dòng bù liǎo tā men xiàn zài xú jiāng yī shàng tōng jī lìngnên không làm gì được bọn chúng. Bây giờ Từ Giang vừa mới bị truy nã

HSK 5
0:03s
dōu zhǔ dòng guò lái tóu àn zì shǒu hái yào zhǐ rèn tāthì đều chủ động đến tự thú, còn chỉ điểm hắn ta nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ men yīng gāi yào wā de shì xú jiāng bèi hòu de kào shānChúng ta nên khai thác thông tin về chỗ dựa phía sau Từ Giang.

HSK 1
0:03s
tā yě méi yǒu shén me bù kě gào rén de shìÔng ta cũng không có chuyện gì xấu xa mờ ám cả.

HSK 2
0:03s
zǎo bù shuō wǎn bù shuō xiàn zài jiù shì zài zhè ge rénnói lúc nào không nói, bây giờ người này

HSK 4
0:03s
què shí shì guān xīn bù gòu bù guò qǐng nǐ men fàng xīnđến các cảnh sát tuyến đầu. Nhưng mà các anh hãy yên tâm đi,









