Cách dùng "可是发生了什么大事" (kě shì fā shēng le shén me dà shì) trong hội thoại tiếng Trung
可是发生了什么大事
Đã xảy ra chuyện lớn gì sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
21:57
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 压压惊 | yā yā jīng | cho đỡ sợ. |
| 2▶ | 可是发生了什么大事 | kě shì fā shēng le shén me dà shì | Đã xảy ra chuyện lớn gì sao? |
| 3 | 要不然 您不会让我过来的 | yào bù rán nín bú huì ràng wǒ guò lái de | Nếu không, ngài cũng không gọi ta tới đây. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 9 of 10)
HSK 6
0:03s
nà běn guān zhǐ néng qǐng nǐ qù xíng dào sī dà láo lǐvậy bổn quan chỉ có thể mời ngài vào đại lao của Hình Đạo Ti

HSK 5
0:03s
wǒ yě shì méi xiǎng dào jiǔ héng jū rán yí gè zì dōu bù biàn bóTa cũng không ngờ tới Cửu Hoành lại không biện bạch một chữ nào, [Lương Thần Duy Thánh]

HSK 4
0:03s
tā shì kàn chuān le zhè jì huà shì dé dào nǐ mò xǔ de ba(Là nhìn thấu hết kế hoạch này) (do ngài ngầm cho phép thì có.)

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zài tì nǐ men liǎng gè rén shuō hé shuō hé bata đứng ra hòa giải cho hai người vậy.












