Cách dùng "可是 赈灾案是大案" (kě shì zhèn zāi àn shì dà àn) trong hội thoại tiếng Trung
可是 赈灾案是大案
Nhưng án cứu trợ thiên tai là án lớn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
24:08
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没人敢动他 | méi rén gǎn dòng tā | nên không ai dám đụng vào hắn. |
| 2▶ | 可是 赈灾案是大案 | kě shì zhèn zāi àn shì dà àn | Nhưng án cứu trợ thiên tai là án lớn, |
| 3 | 他也不得不配合调查 | tā yě bù dé bù pèi hé diào chá | hắn không thể không phối hợp điều tra. |
