Cách dùng "可是 赈灾案是大案" (kě shì zhèn zāi àn shì dà àn) trong hội thoại tiếng Trung

shì zhènzāiànshìàn

Nhưng án cứu trợ thiên tai là án lớn,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
24:08
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没人敢动他méi rén gǎn dòng tānên không ai dám đụng vào hắn.
2可是 赈灾案是大案kě shì zhèn zāi àn shì dà ànNhưng án cứu trợ thiên tai là án lớn,
3他也不得不配合调查tā yě bù dé bù pèi hé diào cháhắn không thể không phối hợp điều tra.

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 9 of 10)
到底谁有这么大的本事
HSK 7
0:03s
dào dǐ shuí yǒu zhè me dà de běn shìthật ra là ai có bản lĩnh đủ lớn

能摆平这么多的人和事
HSK 7
0:03s
néng bǎi píng zhè me duō de rén hé shìđể dàn xếp bao nhiêu người và việc đó,

虽说你是朝廷重臣
HSK 7
0:03s
suī shuō nǐ shì cháo tíng zhòng chéntuy ngài là trọng thần của triều đình,

那本官 只能请你 去刑道司大牢里
HSK 6
0:03s
nà běn guān zhǐ néng qǐng nǐ qù xíng dào sī dà láo lǐvậy bổn quan chỉ có thể mời ngài vào đại lao của Hình Đạo Ti

只管照章办事便是
HSK 7
0:03s
zhǐ guǎn zhào zhāng bàn shì biàn shìcứ làm theo đúng trình tự làm được.

怎么样 打听到了吗
HSK 5
0:03s
zěn me yàng dǎ tīng dào le maSao rồi? Hỏi thăm được gì chưa?

此局我是马前卒
HSK 4
0:03s
cǐ jú wǒ shì mǎ qián zúTa chỉ là con tốt trong ván cờ này,

免不了会有牢狱之灾的
HSK 7
0:03s
miǎn bù liǎo huì yǒu láo yù zhī zāi dekhông thể tránh khỏi mối họa lao tù.

他是自己 全都扛下来了
HSK 7
0:03s
tā shì zì jǐ quán dōu káng xià lái leNgài ấy tự gánh vác hết rồi.

我也是没想到 九衡 居然一个字都不辩驳
HSK 5
0:03s
wǒ yě shì méi xiǎng dào jiǔ héng jū rán yí gè zì dōu bù biàn bóTa cũng không ngờ tới Cửu Hoành lại không biện bạch một chữ nào, [Lương Thần Duy Thánh]

他看穿了你的计划
HSK 4
0:03s
tā kàn chuān le nǐ de jì huàđã nhìn thấu hết kế hoạch của ngươi,

他是看穿了这计划 是得到你默许的吧
HSK 4
0:03s
tā shì kàn chuān le zhè jì huà shì dé dào nǐ mò xǔ de ba(Là nhìn thấu hết kế hoạch này) (do ngài ngầm cho phép thì có.)

可我也是故意露的马脚
HSK 6
0:03s
kě wǒ yě shì gù yì lù de mǎ jiǎonhưng cũng là do ta cố ý lộ manh mối,

这样他才好配合不是
HSK 5
0:03s
zhè yàng tā cái hǎo pèi hé bú shìvậy thì Cửu Hoành mới phối hợp được chứ.

你以为我不知道啊 你是故意
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dào a nǐ shì gù yìNgươi tưởng ta không biết à, là ngươi cố ý

我也是没办法 这么大个事儿
HSK 3
0:03s
wǒ yě shì méi bàn fǎ zhè me dà gè shì érta cũng hết cách rồi. Chuyện này quá lớn,

开头知道的人越少越好
HSK 6
0:03s
kāi tóu zhī dào de rén yuè shǎo yuè hǎongười biết từ đầu càng ít càng tốt.

我是怕他不愿意 反而坏了事
HSK 5
0:03s
wǒ shì pà tā bù yuàn yì fǎn ér huài liǎo shìta sợ hắn không đồng ý rồi làm hư chuyện.

我再替你们两个人 说合说合吧
HSK 5
0:03s
wǒ zài tì nǐ men liǎng gè rén shuō hé shuō hé bata đứng ra hòa giải cho hai người vậy.

是被人栽赃陷害
HSK 7
0:03s
shì bèi rén zāi zāng xiàn hàibị người ta vu oan hãm hại,