Cách dùng "那就都听你的" (nà jiù dōu tīng nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
那就都听你的
Vậy thì nghe nàng hết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
1:24
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好 | hǎo | Được. |
| 2▶ | 那就都听你的 | nà jiù dōu tīng nǐ de | Vậy thì nghe nàng hết. |
| 3 | 您还是快进宫吧 多少朝廷大事等着您呢 | nín hái shì kuài jìn gōng ba duō shǎo cháo tíng dà shì děng zhe nín ne | Ngài vào cung nhanh đi, còn bao nhiêu việc triều đình đang chờ ngài. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 9 of 10)
HSK 6
0:03s
nà běn guān zhǐ néng qǐng nǐ qù xíng dào sī dà láo lǐvậy bổn quan chỉ có thể mời ngài vào đại lao của Hình Đạo Ti

HSK 5
0:03s
wǒ yě shì méi xiǎng dào jiǔ héng jū rán yí gè zì dōu bù biàn bóTa cũng không ngờ tới Cửu Hoành lại không biện bạch một chữ nào, [Lương Thần Duy Thánh]

HSK 4
0:03s
tā shì kàn chuān le zhè jì huà shì dé dào nǐ mò xǔ de ba(Là nhìn thấu hết kế hoạch này) (do ngài ngầm cho phép thì có.)

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zài tì nǐ men liǎng gè rén shuō hé shuō hé bata đứng ra hòa giải cho hai người vậy.












