Cách dùng "你公报私仇" (nǐ gōng bào sī chóu) trong hội thoại tiếng Trung
你公报私仇
Ngươi lấy việc công báo thù riêng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
32:18
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 整个顾府的男丁 一个不漏 统统带回 | zhěng gè gù fǔ de nán dīng yí gè bù lòu tǒng tǒng dài huí | mà toàn bộ nam đinh của Cố phủ đều không được để sót, bắt toàn bộ về đây. |
| 2▶ | 你公报私仇 | nǐ gōng bào sī chóu | Ngươi lấy việc công báo thù riêng. |
| 3 | 奉了首辅大人之命 | fèng le shǒu fǔ dà rén zhī mìng | Đây là lệnh của Thủ phụ đại nhân, |
