Cách dùng "是被人栽赃陷害" (shì bèi rén zāi zāng xiàn hài) trong hội thoại tiếng Trung
是被人栽赃陷害
bị người ta vu oan hãm hại,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
42:13
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说顾郎中 | shuō gù láng zhōng | nói Cố lang trung |
| 2▶ | 是被人栽赃陷害 | shì bèi rén zāi zāng xiàn hài | bị người ta vu oan hãm hại, |
| 3 | 她要为父伸冤 | tā yào wèi fù shēn yuān | muốn minh oan cho phụ thân. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 9 of 10)
HSK 6
0:03s
nà běn guān zhǐ néng qǐng nǐ qù xíng dào sī dà láo lǐvậy bổn quan chỉ có thể mời ngài vào đại lao của Hình Đạo Ti

HSK 5
0:03s
wǒ yě shì méi xiǎng dào jiǔ héng jū rán yí gè zì dōu bù biàn bóTa cũng không ngờ tới Cửu Hoành lại không biện bạch một chữ nào, [Lương Thần Duy Thánh]

HSK 4
0:03s
tā shì kàn chuān le zhè jì huà shì dé dào nǐ mò xǔ de ba(Là nhìn thấu hết kế hoạch này) (do ngài ngầm cho phép thì có.)

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zài tì nǐ men liǎng gè rén shuō hé shuō hé bata đứng ra hòa giải cho hai người vậy.












