Cách dùng "他们设了这么大一个局" (tā men shè le zhè me dà yī gè jú) trong hội thoại tiếng Trung
他们设了这么大一个局
Bọn họ đã bày ra ván cờ lớn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
25:24
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是不能了 | shì bù néng le | là không thể. |
| 2▶ | 他们设了这么大一个局 | tā men shè le zhè me dà yī gè jú | Bọn họ đã bày ra ván cờ lớn, |
| 3 | 若是不等案子爆发 是不会轻易出手的 | ruò shì bù děng àn zi bào fā shì bú huì qīng yì chū shǒu de | nếu vụ án này không náo loạn lên, bọn họ sẽ không dừng tay đâu. |
