Cách dùng "他们设了这么大一个局" (tā men shè le zhè me dà yī gè jú) trong hội thoại tiếng Trung
他们设了这么大一个局
Bọn họ đã bày ra ván cờ lớn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
25:24
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是不能了 | shì bù néng le | là không thể. |
| 2▶ | 他们设了这么大一个局 | tā men shè le zhè me dà yī gè jú | Bọn họ đã bày ra ván cờ lớn, |
| 3 | 若是不等案子爆发 是不会轻易出手的 | ruò shì bù děng àn zi bào fā shì bú huì qīng yì chū shǒu de | nếu vụ án này không náo loạn lên, bọn họ sẽ không dừng tay đâu. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 9 of 10)
HSK 6
0:03s
nà běn guān zhǐ néng qǐng nǐ qù xíng dào sī dà láo lǐvậy bổn quan chỉ có thể mời ngài vào đại lao của Hình Đạo Ti

HSK 5
0:03s
wǒ yě shì méi xiǎng dào jiǔ héng jū rán yí gè zì dōu bù biàn bóTa cũng không ngờ tới Cửu Hoành lại không biện bạch một chữ nào, [Lương Thần Duy Thánh]

HSK 4
0:03s
tā shì kàn chuān le zhè jì huà shì dé dào nǐ mò xǔ de ba(Là nhìn thấu hết kế hoạch này) (do ngài ngầm cho phép thì có.)

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zài tì nǐ men liǎng gè rén shuō hé shuō hé bata đứng ra hòa giải cho hai người vậy.












