Cách dùng "都是丧心病狂" (dōu shì sàng xīn bìng kuáng) trong hội thoại tiếng Trung

dōushìsàngxīnbìngkuáng

đều là lũ mất hết tính người.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:23
gōng kāi dì mà rì běn jūn bù shuō nà xiē fā dòng “ bā yī sān ” de shào zhuàng pài

公开地骂日本军部 说那些发动“八一三”的少壮派

công khai chửi quân đội Nhật, nói rằng những kẻ trẻ tuổi phát động sự kiện ngày 13 tháng 8

LINE 0218:28
PLAYING SCENE
dōu
shì
sàng
xīn
bìng
kuáng

đều là lũ mất hết tính người.

LINE 0318:31
qián
jiù
gēn
xiān
shēng
guò
zhè
yàng
de
jiàn

Trước đây tôi đã từng đề nghị với tiên sinh như vậy,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp18:28
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 4 of 5)
仿佛打开了新的世界
HSK 5
0:03s
fǎng fú dǎ kāi le xīn de shì jièGiống như mở ra một thế giới mới.
下一步 你打算怎么办
HSK 3
0:03s
xià yī bù nǐ dǎ suàn zěn me bànBước tiếp theo, anh định làm gì?
孟嫂 你就放心好了 我们家田先生
HSK 6
0:03s
mèng sǎo nǐ jiù fàng xīn hǎo le wǒ men jiā tián xiān shēngChị Mạnh, chị cứ yên tâm đi. Điền tiên sinh nhà chúng tôi
没有传说中那么吓人 他人很随和的
HSK 7
0:03s
méi yǒu chuán shuō zhōng nà me xià rén tā rén hěn suí hé dekhông đáng sợ như lời đồn đâu. Ngài ấy dễ tính lắm.
我把孩子带到这儿来 没有问题吧 没事 没事
HSK 3
0:03s
wǒ bǎ hái zi dài dào zhè ér lái méi yǒu wèn tí ba méi shì méi shìTôi đưa con đến đây, không có vấn đề gì chứ? Không sao đâu.
你把你活干好就行 行
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ nǐ huó gàn hǎo jiù xíng xíngChị cứ làm tốt việc của mình là được. Được.
就是别让小月明在屋子里拉尿 会有味道的
HSK 4
0:03s
jiù shì bié ràng xiǎo yuè míng zài wū zi lǐ lā niào huì yǒu wèi dào deChỉ là đừng để bé Nguyệt Minh đi tiểu trong phòng, sẽ có mùi đó.
月明 想不想听故事
HSK 3
0:03s
yuè míng xiǎng bù xiǎng tīng gù shìNguyệt Minh, có muốn nghe kể chuyện không?
都要哭好久好久的
HSK 3
0:03s
dōu yào kū hǎo jiǔ hǎo jiǔ deđều khóc rất lâu.
她很可怜 对不对
HSK 6
0:03s
tā hěn kě lián duì bú duìCô bé rất đáng thương, phải không?
你知道安徒生爷爷 为什么会这样写吗
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào ān tú shēng yé yé wèi shén me huì zhè yàng xiě maCon có biết tại sao ông Andersen lại viết như vậy không?
我这是逗孩子呢
HSK 6
0:03s
wǒ zhè shì dòu hái zi neTôi đang chơi với con thôi mà.
就过来拜见一下 请教你个事
HSK 7
0:03s
jiù guò lái bài jiàn yī xià qǐng jiào nǐ gè shìNên tôi qua đây chào hỏi một tiếng. Muốn thỉnh giáo ngài một chuyện.
来来来 喝点水
HSK 1
0:03s
lái lái lái hē diǎn shuǐNào nào nào, uống chút nước đi.
可实在是太不容易了
HSK 4
0:03s
kě shí zài shì tài bù róng yì leThật sự là không dễ dàng chút nào.
您帮我掌掌眼
HSK 2
0:03s
nín bāng wǒ zhǎng zhǎng yǎnNgài xem giúp tôi với.
那您是怎么看出来的
HSK 2
0:03s
nà nín shì zěn me kàn chū lái deVậy làm sao ngài nhìn ra được vậy ạ?
是不是没有墨香味
HSK 7
0:03s
shì bú shì méi yǒu mò xiāng wèicó phải là không có mùi mực thơm không?
这么说起来就太麻烦了
HSK 4
0:03s
zhè me shuō qǐ lái jiù tài má fán leNói ra thì phiền phức lắm.
见过 那我那朋友一准是被人骗了
HSK 5
0:03s
jiàn guò nà wǒ nà péng yǒu yī zhǔn shì bèi rén piàn leĐã thấy qua. Vậy thì bạn tôi chắc chắn bị người ta lừa rồi.