Cách dùng "赶紧回去 该打针打针 该吃药吃药 快点" (gǎn jǐn huí qù gāi dǎ zhēn dǎ zhēn gāi chī yào chī yào kuài diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
赶紧回去 该打针打针 该吃药吃药 快点
Mau quay về đi. Ai cần tiêm thì tiêm, ai cần uống thuốc thì uống thuốc. Nhanh lên.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:59
nǐ men jǐ gè shuí ràng nǐ men zì jǐ pǎo chū lái de
你们几个 谁让你们自己跑出来的
“Mấy anh kia, ai cho mấy anh tự ý chạy ra ngoài vậy?”
LINE 0202:02
PLAYING SCENEgǎn jǐn huí qù gāi dǎ zhēn dǎ zhēn gāi chī yào chī yào kuài diǎn
赶紧回去 该打针打针 该吃药吃药 快点
“Mau quay về đi. Ai cần tiêm thì tiêm, ai cần uống thuốc thì uống thuốc. Nhanh lên.”
LINE 0302:05
xiǎo yuè gū niáng shì nǐ qīn zì gěi wǒ men dǎ zhēn ma duì
小月姑娘 是你亲自给我们打针吗 对
“Tiểu Nguyệt cô nương, là cô đích thân tiêm cho chúng tôi sao? Đúng vậy,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
nà jiù shì bǎ wǒ men wǎng sǐ lù shàng bī aVậy chẳng phải là đang dồn chúng ta vào con đường chết sao?

HSK 4
0:03s
bú dào wàn bù dé yǐ de shí hòu xiān shēng shì bú huì ràng gōng chǎngChưa đến lúc vạn bất đắc dĩ, tiên sinh sẽ không để nhà máy

HSK 7
0:03s
nà ge gōng téng gēn xiān shēng jiù yǒu guò mìng de jiāo qíng shìKudo đó, có tình bạn sinh tử với tiên sinh. Vâng.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
kě xiàn zài qí tā de lù dōu bèi dǔ dé sǐ sǐ deNhưng bây giờ những con đường khác. đều bị chặn cứng cả rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
qián yào fēn kāi fàng rú guǒ tiān qì lěng nà jiù yào jì de jiā jiàn yī fúTiền phải để riêng ra nhiều nơi. Nếu trời lạnh. thì phải nhớ mặc thêm áo.

HSK 3
0:03s
zhǐ shì yī nián shí jiān nǐ jiù yǐ jīng pàn ruò liǎng rén leChỉ một năm thôi. Anh đã thay đổi như trở thành một người khác.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
quán shì liè shì de yí tǐ wǒ fǎn ér kāi shǐ xiàn mù tā menToàn là thi thể của liệt sĩ. Tôi lại bắt đầu ngưỡng mộ họ.

HSK 5
0:03s
wǒ xiāng xìn shèng lì zhōng guī shì shǔ yú wǒ men deTôi tin rằng chiến thắng cuối cùng sẽ thuộc về chúng ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ gēn tā men yǒu jiē chù tán bù shàng jiē chùAnh có tiếp xúc với họ à? Không thể nói là tiếp xúc.

HSK 7
0:03s
zhěng gè kàng zhàn jú shì de fēn xī ràng wǒ tí hú guàn dǐngVà toàn bộ tình hình kháng chiến. Khiến tôi như được khai sáng.