Cách dùng "光挂几面外国国旗是不够的" (guāng guà jǐ miàn wài guó guó qí shì bù gòu de) trong hội thoại tiếng Trung

guāngguàmiànwàiguóguóshìgòude

chỉ treo mấy lá cờ nước ngoài là không đủ.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:11
bù lǎng yǐ qián gēn xiān shēng tí guò jiàn yì shuō zán men pǔ dōng nà jǐ gè chǎng zi

布朗以前跟先生提过建议 说咱们浦东那几个厂子

Brown trước đây từng đề nghị với tiên sinh, nói rằng mấy nhà máy ở Phố Đông của chúng ta,

LINE 0217:15
PLAYING SCENE
guāng
guà
miàn
wài
guó
guó
shì
gòu
de

chỉ treo mấy lá cờ nước ngoài là không đủ.

LINE 0317:17
zuì
hǎo
zhǎo
kào
de
běn
shāng
rén

Tốt nhất là tìm một thương nhân Nhật Bản đáng tin cậy,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp17:15
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 5 of 5)
犬子 犬子
HSK 3
0:03s
quǎn zi quǎn ziKhuyển tử.
要不然我就成冤大头了
HSK 6
0:03s
yào bù rán wǒ jiù chéng yuān dà tóu leNếu không thì tôi đã thành kẻ ngốc rồi.
行 改日田某再来请教
HSK 6
0:03s
xíng gǎi rì tián mǒu zài lái qǐng jiàoĐược, ngày khác Điền mỗ lại đến thỉnh giáo.
那你听见我说什么了 我
HSK 1
0:03s
nà nǐ tīng jiàn wǒ shuō shén me le wǒVậy ngươi nghe thấy ta nói gì nào? Con...
给你采的蒲公英你吃了吗
HSK 7
0:03s
gěi nǐ cǎi de pú gōng yīng nǐ chī le maBồ công anh hái cho huynh, huynh đã ăn chưa?
给你采的连翘你吃了吗
HSK 7
0:03s
gěi nǐ cǎi de lián qiáo nǐ chī le maLiên kiều hái cho huynh, huynh đã ăn chưa?
给你采的黄连你吃了吗 吃了吃了 都吃了
HSK 7
0:03s
gěi nǐ cǎi de huáng lián nǐ chī le ma chī le chī le dōu chī leHoàng liên hái cho huynh, huynh đã ăn chưa? Ăn rồi, ăn hết rồi.
你采的药我当然要吃了
HSK 7
0:03s
nǐ cǎi de yào wǒ dāng rán yào chī leThuốc nàng hái ta đương nhiên phải ăn rồi.
这种被人惦记的感觉 真是太好了
HSK 7
0:03s
zhè zhǒng bèi rén diàn jì de gǎn jué zhēn shì tài hǎo leCảm giác được người khác nhớ đến thế này, thật là tốt quá.
一想起来 心里就暖暖的
HSK 3
0:03s
yī xiǎng qǐ lái xīn lǐ jiù nuǎn nuǎn deCứ nghĩ đến là trong lòng lại thấy ấm áp.
吃了我采的药 才能治好你的嘴
HSK 7
0:03s
chī le wǒ cǎi de yào cái néng zhì hǎo nǐ de zuǐĂn thuốc muội hái, mới trị được cái miệng của huynh đó.
腿要遛 嘴也要遛
HSK 7
0:03s
tuǐ yào liú zuǐ yě yào liúChân cần đi lại, miệng cũng cần hoạt động chứ.
怎么了 数不对呀
HSK 5
0:03s
zěn me le shù bú duì yaSao thế? Số lượng không đúng à?