Cách dùng "犬子 犬子" (quǎn zi quǎn zi) trong hội thoại tiếng Trung
犬子 犬子
Khuyển tử.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:22
shī jìng shī jìng a zhè shì lìng láng
失敬 失敬啊 这是令郎
“Thất kính quá. Đây là lệnh lang.”
LINE 0239:29
PLAYING SCENEquǎn zi quǎn zi
犬子 犬子
“Khuyển tử.”
LINE 0339:34
gāng gāng zhèng zài kuā nǐ shuō nǐ wén wǔ jiān jì xué yǐ zhì yòng
刚刚正在夸你 说你文武兼济 学以致用
“Vừa rồi đang khen con đó, nói con văn võ song toàn, học đi đôi với hành.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
jiàn guò nà wǒ nà péng yǒu yī zhǔn shì bèi rén piàn leĐã thấy qua. Vậy thì bạn tôi chắc chắn bị người ta lừa rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
gěi nǐ cǎi de huáng lián nǐ chī le ma chī le chī le dōu chī leHoàng liên hái cho huynh, huynh đã ăn chưa? Ăn rồi, ăn hết rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè zhǒng bèi rén diàn jì de gǎn jué zhēn shì tài hǎo leCảm giác được người khác nhớ đến thế này, thật là tốt quá.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
chī le wǒ cǎi de yào cái néng zhì hǎo nǐ de zuǐĂn thuốc muội hái, mới trị được cái miệng của huynh đó.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s