Cách dùng "她很可怜 对不对" (tā hěn kě lián duì bú duì) trong hội thoại tiếng Trung
她很可怜 对不对
Cô bé rất đáng thương, phải không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:30
yú shì xiǎo nǚ hái jiù guāng zhe jiǎo tā de jiǎo bèi dòng dé fā hóng fā qīng
于是小女孩就光着脚 她的脚被冻得发红 发青
“Thế là cô bé phải đi chân đất, đôi chân của cô bé bị lạnh cóng đến đỏ ửng rồi tím bầm.”
LINE 0230:41
PLAYING SCENEtā hěn kě lián duì bú duì
她很可怜 对不对
“Cô bé rất đáng thương, phải không?”
LINE 0330:44
tā她
de的
pò破
jiù旧
de的
wéi围
jīn巾
lǐ里
miàn面
“Trong chiếc tạp dề cũ kỹ của cô bé”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 3 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nà jiù shì bǎ wǒ men wǎng sǐ lù shàng bī aVậy chẳng phải là đang dồn chúng ta vào con đường chết sao?

HSK 4
0:03s
bú dào wàn bù dé yǐ de shí hòu xiān shēng shì bú huì ràng gōng chǎngChưa đến lúc vạn bất đắc dĩ, tiên sinh sẽ không để nhà máy

HSK 7
0:03s
nà ge gōng téng gēn xiān shēng jiù yǒu guò mìng de jiāo qíng shìKudo đó, có tình bạn sinh tử với tiên sinh. Vâng.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
kě xiàn zài qí tā de lù dōu bèi dǔ dé sǐ sǐ deNhưng bây giờ những con đường khác. đều bị chặn cứng cả rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
qián yào fēn kāi fàng rú guǒ tiān qì lěng nà jiù yào jì de jiā jiàn yī fúTiền phải để riêng ra nhiều nơi. Nếu trời lạnh. thì phải nhớ mặc thêm áo.

HSK 3
0:03s
zhǐ shì yī nián shí jiān nǐ jiù yǐ jīng pàn ruò liǎng rén leChỉ một năm thôi. Anh đã thay đổi như trở thành một người khác.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
quán shì liè shì de yí tǐ wǒ fǎn ér kāi shǐ xiàn mù tā menToàn là thi thể của liệt sĩ. Tôi lại bắt đầu ngưỡng mộ họ.

HSK 5
0:03s
wǒ xiāng xìn shèng lì zhōng guī shì shǔ yú wǒ men deTôi tin rằng chiến thắng cuối cùng sẽ thuộc về chúng ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ gēn tā men yǒu jiē chù tán bù shàng jiē chùAnh có tiếp xúc với họ à? Không thể nói là tiếp xúc.