Cách dùng "我相信胜利终归是属于我们的" (wǒ xiāng xìn shèng lì zhōng guī shì shǔ yú wǒ men de) trong hội thoại tiếng Trung
我相信胜利终归是属于我们的
Tôi tin rằng chiến thắng cuối cùng sẽ thuộc về chúng ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:22
bù不
duàn断
dì地
xuē削
jiǎn减
tā他
men们
de的
shí实
lì力
“Không ngừng làm suy yếu thực lực của chúng.”
LINE 0226:23
PLAYING SCENEwǒ我
xiāng相
xìn信
shèng胜
lì利
zhōng终
guī归
shì是
shǔ属
yú于
wǒ我
men们
de的
“Tôi tin rằng chiến thắng cuối cùng sẽ thuộc về chúng ta.”
LINE 0326:28
wǒ men hái yīng gāi dào dí rén de hòu fāng qù duì dí hòu zhàn chǎng dà yǒu kě wéi
我们还应该到敌人的后方去 对 敌后战场大有可为
“Chúng ta còn nên đi đến hậu phương của địch. Đúng vậy, chiến trường sau lưng địch rất có tiềm năng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 3 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nà jiù shì bǎ wǒ men wǎng sǐ lù shàng bī aVậy chẳng phải là đang dồn chúng ta vào con đường chết sao?

HSK 4
0:03s
bú dào wàn bù dé yǐ de shí hòu xiān shēng shì bú huì ràng gōng chǎngChưa đến lúc vạn bất đắc dĩ, tiên sinh sẽ không để nhà máy

HSK 7
0:03s
nà ge gōng téng gēn xiān shēng jiù yǒu guò mìng de jiāo qíng shìKudo đó, có tình bạn sinh tử với tiên sinh. Vâng.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
kě xiàn zài qí tā de lù dōu bèi dǔ dé sǐ sǐ deNhưng bây giờ những con đường khác. đều bị chặn cứng cả rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
qián yào fēn kāi fàng rú guǒ tiān qì lěng nà jiù yào jì de jiā jiàn yī fúTiền phải để riêng ra nhiều nơi. Nếu trời lạnh. thì phải nhớ mặc thêm áo.

HSK 3
0:03s
zhǐ shì yī nián shí jiān nǐ jiù yǐ jīng pàn ruò liǎng rén leChỉ một năm thôi. Anh đã thay đổi như trở thành một người khác.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
quán shì liè shì de yí tǐ wǒ fǎn ér kāi shǐ xiàn mù tā menToàn là thi thể của liệt sĩ. Tôi lại bắt đầu ngưỡng mộ họ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ gēn tā men yǒu jiē chù tán bù shàng jiē chùAnh có tiếp xúc với họ à? Không thể nói là tiếp xúc.

HSK 7
0:03s
zhěng gè kàng zhàn jú shì de fēn xī ràng wǒ tí hú guàn dǐngVà toàn bộ tình hình kháng chiến. Khiến tôi như được khai sáng.