Cách dùng "我也惦记着 应该是快了" (wǒ yě diàn jì zhe yīng gāi shì kuài le) trong hội thoại tiếng Trung

diànzhe yīnggāishìkuàile

Bố cũng đang mong, chắc là sắp về rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:18
zán
men
kuài
děng
ba

Chúng ta cùng đợi đi.

LINE 0212:20
PLAYING SCENE
wǒ yě diàn jì zhe yīng gāi shì kuài le

我也惦记着 应该是快了

Bố cũng đang mong, chắc là sắp về rồi.

LINE 0312:29
huí
lái
le

Về rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp12:20
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 1 of 5)
而且看人的眼神也不一样
HSK 7
0:03s
ér qiě kàn rén de yǎn shén yě bù yí yàngHơn nữa ánh mắt cô ấy nhìn người khác cũng không giống ai.
你们几个 谁让你们自己跑出来的
HSK 2
0:03s
nǐ men jǐ gè shuí ràng nǐ men zì jǐ pǎo chū lái deMấy anh kia, ai cho mấy anh tự ý chạy ra ngoài vậy?
赶紧回去 该打针打针 该吃药吃药 快点
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn huí qù gāi dǎ zhēn dǎ zhēn gāi chī yào chī yào kuài diǎnMau quay về đi. Ai cần tiêm thì tiêm, ai cần uống thuốc thì uống thuốc. Nhanh lên.
屁股上也有伤 你觉得往那儿打合适吗
HSK 7
0:03s
pì gǔ shàng yě yǒu shāng nǐ jué de wǎng nà ér dǎ hé shì matrên mông cũng có vết thương. Cô thấy tiêm vào đó có thích hợp không?
三儿他姐还等你说对不住呢
HSK 1
0:03s
sān ér tā jiě hái děng nǐ shuō duì bú zhù neChị của Tam Nhi còn đang đợi anh nói lời xin lỗi đó.
咱们中午吃啥来着 有鱼吃吗
HSK 3
0:03s
zán men zhōng wǔ chī shá lái zhe yǒu yú chī maTrưa nay chúng ta ăn gì nhỉ? Có cá ăn không?
几天没来 又添了这么多新坟
HSK 7
0:03s
jǐ tiān méi lái yòu tiān le zhè me duō xīn fénMấy ngày không đến, lại có thêm nhiều ngôi mộ mới như vậy.
还知道立什么衣冠冢
HSK 6
0:03s
hái zhī dào lì shén me yī guān zhǒngcòn biết dựng cả mộ gió nữa.
自己难过了 就过来坐一坐
HSK 3
0:03s
zì jǐ nán guò le jiù guò lái zuò yī zuòtrong lòng buồn bã, tôi lại đến đây ngồi một lát.
你说 这会不会是万福哥在跟我打招呼
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè huì bú huì shì wàn fú gē zài gēn wǒ dǎ zhāo hūAnh nói xem, đây có phải là anh Vạn Phúc đang chào em,
这一定是你的万福哥
HSK 3
0:03s
zhè yí dìng shì nǐ de wàn fú gēĐây chắc chắn là anh Vạn Phúc của em,
你比我好 你心里思念一个人
HSK 6
0:03s
nǐ bǐ wǒ hǎo nǐ xīn lǐ sī niàn yí gè rénEm tốt hơn anh. Trong lòng em nhớ một người,
甚至连一个说话的地方都没有
HSK 4
0:03s
shèn zhì lián yí gè shuō huà de dì fāng dōu méi yǒuThậm chí đến một nơi để nói chuyện cũng không có.
它知道我心里疼吗
HSK 3
0:03s
tā zhī dào wǒ xīn lǐ téng maNó có biết trong lòng tôi đau không?
知道我有多难受吗
HSK 4
0:03s
zhī dào wǒ yǒu duō nán shòu maCó biết tôi khó chịu đến nhường nào không?
你还可以捎一些心里话过去
HSK 7
0:03s
nǐ hái kě yǐ shāo yī xiē xīn lǐ huà guò qùAnh còn có thể gửi gắm một vài lời trong lòng đi nữa.
这个头盔能给我吗
HSK 1
0:03s
zhè ge tóu kuī néng gěi wǒ maCái mũ sắt này có thể cho em không?
要么您别耗着了 我给您把床板放下来
HSK 7
0:03s
yào me nín bié hào zhe le wǒ gěi nín bǎ chuáng bǎn fàng xià láiHay là bố đừng đợi nữa. Con hạ tấm ván giường xuống cho bố,
那你是按照我们说的背的吗
HSK 4
0:03s
nà nǐ shì àn zhào wǒ men shuō de bèi de maVậy con có học thuộc theo lời chúng ta nói không?
难道周文王不管用
HSK 7
0:03s
nán dào zhōu wén wáng bù guǎn yòngLẽ nào Chu Văn Vương không có tác dụng?