Cách dùng "行 改日田某再来请教" (xíng gǎi rì tián mǒu zài lái qǐng jiào) trong hội thoại tiếng Trung
行 改日田某再来请教
Được, ngày khác Điền mỗ lại đến thỉnh giáo.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:45
yào要
bù不
rán然
wǒ我
jiù就
chéng成
yuān冤
dà大
tóu头
le了
“Nếu không thì tôi đã thành kẻ ngốc rồi.”
LINE 0239:48
PLAYING SCENExíng gǎi rì tián mǒu zài lái qǐng jiào
行 改日田某再来请教
“Được, ngày khác Điền mỗ lại đến thỉnh giáo.”
LINE 0339:52
gào告
cí辞
le了
“Cáo từ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
jiàn guò nà wǒ nà péng yǒu yī zhǔn shì bèi rén piàn leĐã thấy qua. Vậy thì bạn tôi chắc chắn bị người ta lừa rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
gěi nǐ cǎi de huáng lián nǐ chī le ma chī le chī le dōu chī leHoàng liên hái cho huynh, huynh đã ăn chưa? Ăn rồi, ăn hết rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè zhǒng bèi rén diàn jì de gǎn jué zhēn shì tài hǎo leCảm giác được người khác nhớ đến thế này, thật là tốt quá.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
chī le wǒ cǎi de yào cái néng zhì hǎo nǐ de zuǐĂn thuốc muội hái, mới trị được cái miệng của huynh đó.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s