Cách dùng "怎么了 数不对呀" (zěn me le shù bú duì ya) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmele shùduìya

Sao thế? Số lượng không đúng à?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:51
gōng
la

Phát lương rồi!

LINE 0242:57
PLAYING SCENE
zěn me le shù bú duì ya

怎么了 数不对呀

Sao thế? Số lượng không đúng à?

LINE 0343:01
shù
shì
duì

Số lượng không đúng thật,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp42:57
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 4 of 5)
整个抗战局势的分析 让我醍醐灌顶
HSK 7
0:03s
zhěng gè kàng zhàn jú shì de fēn xī ràng wǒ tí hú guàn dǐngVà toàn bộ tình hình kháng chiến. Khiến tôi như được khai sáng.
仿佛打开了新的世界
HSK 5
0:03s
fǎng fú dǎ kāi le xīn de shì jièGiống như mở ra một thế giới mới.
下一步 你打算怎么办
HSK 3
0:03s
xià yī bù nǐ dǎ suàn zěn me bànBước tiếp theo, anh định làm gì?
孟嫂 你就放心好了 我们家田先生
HSK 6
0:03s
mèng sǎo nǐ jiù fàng xīn hǎo le wǒ men jiā tián xiān shēngChị Mạnh, chị cứ yên tâm đi. Điền tiên sinh nhà chúng tôi
没有传说中那么吓人 他人很随和的
HSK 7
0:03s
méi yǒu chuán shuō zhōng nà me xià rén tā rén hěn suí hé dekhông đáng sợ như lời đồn đâu. Ngài ấy dễ tính lắm.
我把孩子带到这儿来 没有问题吧 没事 没事
HSK 3
0:03s
wǒ bǎ hái zi dài dào zhè ér lái méi yǒu wèn tí ba méi shì méi shìTôi đưa con đến đây, không có vấn đề gì chứ? Không sao đâu.
你把你活干好就行 行
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ nǐ huó gàn hǎo jiù xíng xíngChị cứ làm tốt việc của mình là được. Được.
就是别让小月明在屋子里拉尿 会有味道的
HSK 4
0:03s
jiù shì bié ràng xiǎo yuè míng zài wū zi lǐ lā niào huì yǒu wèi dào deChỉ là đừng để bé Nguyệt Minh đi tiểu trong phòng, sẽ có mùi đó.
月明 想不想听故事
HSK 3
0:03s
yuè míng xiǎng bù xiǎng tīng gù shìNguyệt Minh, có muốn nghe kể chuyện không?
都要哭好久好久的
HSK 3
0:03s
dōu yào kū hǎo jiǔ hǎo jiǔ deđều khóc rất lâu.
她很可怜 对不对
HSK 6
0:03s
tā hěn kě lián duì bú duìCô bé rất đáng thương, phải không?
你知道安徒生爷爷 为什么会这样写吗
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào ān tú shēng yé yé wèi shén me huì zhè yàng xiě maCon có biết tại sao ông Andersen lại viết như vậy không?
我这是逗孩子呢
HSK 6
0:03s
wǒ zhè shì dòu hái zi neTôi đang chơi với con thôi mà.
就过来拜见一下 请教你个事
HSK 7
0:03s
jiù guò lái bài jiàn yī xià qǐng jiào nǐ gè shìNên tôi qua đây chào hỏi một tiếng. Muốn thỉnh giáo ngài một chuyện.
来来来 喝点水
HSK 1
0:03s
lái lái lái hē diǎn shuǐNào nào nào, uống chút nước đi.
可实在是太不容易了
HSK 4
0:03s
kě shí zài shì tài bù róng yì leThật sự là không dễ dàng chút nào.
您帮我掌掌眼
HSK 2
0:03s
nín bāng wǒ zhǎng zhǎng yǎnNgài xem giúp tôi với.
那您是怎么看出来的
HSK 2
0:03s
nà nín shì zěn me kàn chū lái deVậy làm sao ngài nhìn ra được vậy ạ?
是不是没有墨香味
HSK 7
0:03s
shì bú shì méi yǒu mò xiāng wèicó phải là không có mùi mực thơm không?
这么说起来就太麻烦了
HSK 4
0:03s
zhè me shuō qǐ lái jiù tài má fán leNói ra thì phiền phức lắm.