Cách dùng "只是一年时间 你就已经判若两人了" (zhǐ shì yī nián shí jiān nǐ jiù yǐ jīng pàn ruò liǎng rén le) trong hội thoại tiếng Trung

zhǐshìniánshíjiān jiùjīngpànruòliǎngrénle

Chỉ một năm thôi. Anh đã thay đổi như trở thành một người khác.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:50
zhàn zhēng ràng wǒ men měi gè rén dōu kàn dào zì jǐ zuì zhēn shí de yàng zi

战争让我们每个人 都看到自己最真实的样子

Chiến tranh khiến mỗi chúng ta. Đều nhìn thấy con người thật nhất của mình.

LINE 0224:55
PLAYING SCENE
zhǐ shì yī nián shí jiān nǐ jiù yǐ jīng pàn ruò liǎng rén le

只是一年时间 你就已经判若两人了

Chỉ một năm thôi. Anh đã thay đổi như trở thành một người khác.

LINE 0324:59
cóng zhī qián rè xuè de shào nián biàn chéng le zuì jiān qiáng de zhàn shì

从之前热血的少年 变成了最坚强的战士

Từ một thiếu niên nhiệt huyết trước đây. Đã trở thành một chiến sĩ kiên cường nhất.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp24:55
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 5 of 5)
犬子 犬子
HSK 3
0:03s
quǎn zi quǎn ziKhuyển tử.
要不然我就成冤大头了
HSK 6
0:03s
yào bù rán wǒ jiù chéng yuān dà tóu leNếu không thì tôi đã thành kẻ ngốc rồi.
行 改日田某再来请教
HSK 6
0:03s
xíng gǎi rì tián mǒu zài lái qǐng jiàoĐược, ngày khác Điền mỗ lại đến thỉnh giáo.
那你听见我说什么了 我
HSK 1
0:03s
nà nǐ tīng jiàn wǒ shuō shén me le wǒVậy ngươi nghe thấy ta nói gì nào? Con...
给你采的蒲公英你吃了吗
HSK 7
0:03s
gěi nǐ cǎi de pú gōng yīng nǐ chī le maBồ công anh hái cho huynh, huynh đã ăn chưa?
给你采的连翘你吃了吗
HSK 7
0:03s
gěi nǐ cǎi de lián qiáo nǐ chī le maLiên kiều hái cho huynh, huynh đã ăn chưa?
给你采的黄连你吃了吗 吃了吃了 都吃了
HSK 7
0:03s
gěi nǐ cǎi de huáng lián nǐ chī le ma chī le chī le dōu chī leHoàng liên hái cho huynh, huynh đã ăn chưa? Ăn rồi, ăn hết rồi.
你采的药我当然要吃了
HSK 7
0:03s
nǐ cǎi de yào wǒ dāng rán yào chī leThuốc nàng hái ta đương nhiên phải ăn rồi.
这种被人惦记的感觉 真是太好了
HSK 7
0:03s
zhè zhǒng bèi rén diàn jì de gǎn jué zhēn shì tài hǎo leCảm giác được người khác nhớ đến thế này, thật là tốt quá.
一想起来 心里就暖暖的
HSK 3
0:03s
yī xiǎng qǐ lái xīn lǐ jiù nuǎn nuǎn deCứ nghĩ đến là trong lòng lại thấy ấm áp.
吃了我采的药 才能治好你的嘴
HSK 7
0:03s
chī le wǒ cǎi de yào cái néng zhì hǎo nǐ de zuǐĂn thuốc muội hái, mới trị được cái miệng của huynh đó.
腿要遛 嘴也要遛
HSK 7
0:03s
tuǐ yào liú zuǐ yě yào liúChân cần đi lại, miệng cũng cần hoạt động chứ.
怎么了 数不对呀
HSK 5
0:03s
zěn me le shù bú duì yaSao thế? Số lượng không đúng à?