Cách dùng "都是些 陈芝麻烂谷子的事" (dōu shì xiē chén zhī má làn gǔ zi de shì) trong hội thoại tiếng Trung
都是些 陈芝麻烂谷子的事
Toàn mấy chuyện từ đời tám hoánh nào rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
40:09
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 多少年了 | duō shǎo nián le | Cũng nhiều năm rồi. |
| 2▶ | 都是些 陈芝麻烂谷子的事 | dōu shì xiē chén zhī má làn gǔ zi de shì | Toàn mấy chuyện từ đời tám hoánh nào rồi. |
| 3 | 就不要再说了 | jiù bú yào zài shuō le | Đừng nhắc lại nữa. |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
bié shàng qián tā yǒu bìng shāng zhe nǐĐừng lại gần, cô ta bị điên, sẽ làm cô bị thương đấy.

HSK 7
0:03s
jiù háo qǐ gè méi wán zěn me quàn dōu bù guǎn yòngkhóc mãi không thôi. Khuyên thế nào cũng không được.

HSK 7
0:03s
nǐ kàn yě méi bàn fǎ gēn nǐ qīn rè méi bàn fǎ bào yī xiàkhông tiện thể hiện tình cảm với em, không ôm em được.

HSK 4
0:03s
nǐ nà ge bà bà hái dāng bù dàng xiàn zhǎng leBố nuôi của em còn làm chủ tịch huyện không?

HSK 6
0:03s
wǒ gěi wǒ gè dì zhǐ ma wǒ nǎ lǐ zhǎo nǐ qù aEm cho chị địa chỉ đi. Chị còn biết đi đâu tìm em.




