Cách dùng "不是一个人能应付得了的" (bú shì yí gè rén néng yìng fù dé le de) trong hội thoại tiếng Trung
不是一个人能应付得了的
Hầu như mỗi ngày, dượng thấy những thứ không ai thấy hay chịu được,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:26
dà bù fèn shí jiān wǒ kàn dào de dōng xī bú shì yí gè rén néng kàn dé le de
大部分时间 我看到的东西不是一个人能看得了的
“Hầu như mỗi ngày, dượng thấy những thứ không ai thấy hay chịu được,”
LINE 0225:28
PLAYING SCENEbú不
shì是
yí一
gè个
rén人
néng能
yìng应
fù付
dé得
le了
de的
“Hầu như mỗi ngày, dượng thấy những thứ không ai thấy hay chịu được,”
LINE 0325:30
lǎo shí shuō jiù bù yīng gāi ràng yí gè rén qù kàn
老实说 就不应该让一个人去看
“hay nói thật là không nên thấy.”
Show Information