Cách dùng "- 除非你愿意去 - 看到了吗?不在乎" (- chú fēi nǐ yuàn yì qù - kàn dào le ma ? bù zài hū) trong hội thoại tiếng Trung

-- chúfēiyuàn kàn- dàolemazài

- Chị muốn thì đi. - Thấy chưa? Đâu cần.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:07
wēi lián bù zài hū wǒ qù bù qù kàn tā yú chǔn de bǐ sài duì ba ?

威廉不在乎 我去不去看他愚蠢的比赛 对吧?

William đâu cần con đi xem mấy trận đấu vớ vẩn đó. Nhỉ?

LINE 0209:09
PLAYING SCENE
- chú fēi nǐ yuàn yì qù - kàn dào le ma ? bù zài hū

- 除非你愿意去 - 看到了吗?不在乎

- Chị muốn thì đi. - Thấy chưa? Đâu cần.

LINE 0309:11
- zhòng diǎn bú shì zhè ge - nà zhòng diǎn shì shén me ?

- 重点不是这个 - 那重点是什么?

- Quan trọng không phải thế. - Thế gì quan trọng?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp09:09
TMDB ID273114