Cách dùng "根据我的经验 警探" (gēn jù wǒ de jīng yàn jǐng tàn) trong hội thoại tiếng Trung
根据我的经验 警探
Theo kinh nghiệm của tôi, Thanh tra,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:46
zhè这
tiáo条
ǒu偶
rán然
huò获
zhī知
de的
qíng情
bào报
hòu后
de的
zāo遭
yù遇
??
“số phận của Haig sau khi truyền đạt mẩu tin tình báo tình cờ đó hả?”
LINE 0215:48
PLAYING SCENEgēn jù wǒ de jīng yàn jǐng tàn
根据我的经验 警探
“Theo kinh nghiệm của tôi, Thanh tra,”
LINE 0315:51
rú如
guǒ果
nǐ你
xiǎng想
zǔ阻
zhǐ止
jì记
zhě者
diào调
chá查
nǐ你
“nếu muốn ngăn một phóng viên điều tra ta,”
Show Information