Cách dùng "你不让她为芬奇案出庭作证" (nǐ bù ràng tā wèi fēn qí àn chū tíng zuò zhèng) trong hội thoại tiếng Trung
你不让她为芬奇案出庭作证
Anh không cho cô ấy làm chứng trong vụ Finch.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:04
- kē sī dì · ā tè jīn sī ? - qián zài zhèng rén
- 柯丝蒂·阿特金斯? - 潜在证人
“- Kirsty Atkins? - Người có thể làm nhân chứng.”
LINE 0201:07
PLAYING SCENEnǐ你
bù不
ràng让
tā她
wèi为
fēn芬
qí奇
àn案
chū出
tíng庭
zuò作
zhèng证
“Anh không cho cô ấy làm chứng trong vụ Finch.”
LINE 0301:09
- wǒ wèi shén me bù ràng tā zuò zhèng ne ? - wǒ men dǎo shì xī wàng nǐ néng gào sù wǒ men
- 我为什么不让她作证呢? - 我们倒是希望你能告诉我们
“- Tại sao chứ? - Chúng tôi đang mong nghe giải thích.”
Show Information