Cách dùng "然后他们大吵了一架 山姆离开了" (rán hòu tā men dà chǎo le yī jià shān mǔ lí kāi le) trong hội thoại tiếng Trung
然后他们大吵了一架 山姆离开了
- Rồi họ cãi nhau to, Sam bỏ đi. - Và đến khách sạn?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:24
fǒu zé tā kěn dìng huì sǐ bǎ wǒ yě tuō xià shuǐ
否则他肯定会死 把我也拖下水
“nếu không anh ấy chắc chắn sẽ chết và kéo tôi theo.”
LINE 0242:27
PLAYING SCENErán hòu tā men dà chǎo le yī jià shān mǔ lí kāi le
然后他们大吵了一架 山姆离开了
“- Rồi họ cãi nhau to, Sam bỏ đi. - Và đến khách sạn?”
LINE 0342:29
tā他
qù去
le了
jiǔ酒
diàn店
??
“- Rồi họ cãi nhau to, Sam bỏ đi. - Và đến khách sạn?”
Show Information