Cách dùng "- 她醒了 是吗? - 我们正要走" (- tā xǐng le shì ma ? - wǒ men zhèng yào zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
- 她醒了 是吗? - 我们正要走
- Mẹ cậu tỉnh hả? - Bọn cháu đang định về.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:12
bù xiān shēng wǒ zhǐ shì lái jiē hā lì de wǒ men de mā mā xū yào tā
不 先生 我只是来接哈利的 我们的妈妈需要他
“Không, thưa bác. Cháu đến đón anh Harry. Mẹ bọn cháu gọi anh ấy về.”
LINE 0208:17
PLAYING SCENE- tā xǐng le shì ma ? - wǒ men zhèng yào zǒu
- 她醒了 是吗? - 我们正要走
“- Mẹ cậu tỉnh hả? - Bọn cháu đang định về.”
LINE 0308:19
duì对
“Ừ.”
Show Information