Cách dùng "我现在改跳尊巴了 宁愿脚踏实地" (wǒ xiàn zài gǎi tiào zūn bā le nìng yuàn jiǎo tà shí dì) trong hội thoại tiếng Trung
我现在改跳尊巴了 宁愿脚踏实地
Giờ tôi tập Zumba. Tôi thích bước trên mặt đất hơn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:45
wǒ我
cháng尝
shì试
guò过
yī一
cì次
pān攀
yán岩
“Tôi từng thử leo núi một lần.”
LINE 0238:47
PLAYING SCENEwǒ xiàn zài gǎi tiào zūn bā le nìng yuàn jiǎo tà shí dì
我现在改跳尊巴了 宁愿脚踏实地
“Giờ tôi tập Zumba. Tôi thích bước trên mặt đất hơn.”
LINE 0338:51
xíng ba nà nǐ lái zhè lǐ zuò shén me ?
行吧 那你来这里做什么?
“Ừ. Thế cô đến đây làm gì?”
Show Information