Cách dùng "一直没有回应 直到最后一条信息" (yì zhí méi yǒu huí yìng zhí dào zuì hòu yī tiáo xìn xī) trong hội thoại tiếng Trung

zhíméiyǒuhuíyìng zhídàozuìhòutiáoxìn

Anh ta không nhắn lại gì cho đến tin nhắn cuối cùng:

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:29
- děng děng “ tā ” shì zhǐ shuí ? - kěn dìng shì zhǐ méi lǐ tè

- 等等 “她”是指谁? - 肯定是指梅里特

- Khoan. "Cô ấy" là ai? - Chắc là Merritt.

LINE 0229:32
PLAYING SCENE
yì zhí méi yǒu huí yìng zhí dào zuì hòu yī tiáo xìn xī

一直没有回应 直到最后一条信息

Anh ta không nhắn lại gì cho đến tin nhắn cuối cùng:

LINE 0329:35
“ wǒ yào qù pá shān le shān mǔ ”

“我要去爬山了 山姆”

"Tôi sẽ đi leo núi, S".

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp29:32
TMDB ID273114