Cách dùng "这既包含隐喻 又有象征意义" (zhè jì bāo hán yǐn yù yòu yǒu xiàng zhēng yì yì) trong hội thoại tiếng Trung

zhèbāohányǐn yòuyǒuxiàngzhēng

Vì cô ấy dọa làm chứng chống lại anh, câu đó vừa ẩn dụ vừa tượng trưng.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:39
kǎo lǜ dào tā dāng shí wēi xié shuō yào chū tíng zuò zhèng fǎn duì nǐ

考虑到她当时威胁说 要出庭作证反对你

Vì cô ấy dọa làm chứng chống lại anh, câu đó vừa ẩn dụ vừa tượng trưng.

LINE 0212:41
PLAYING SCENE
zhè jì bāo hán yǐn yù yòu yǒu xiàng zhēng yì yì

这既包含隐喻 又有象征意义

Vì cô ấy dọa làm chứng chống lại anh, câu đó vừa ẩn dụ vừa tượng trưng.

LINE 0312:44
jǐng tàn wǒ xiǎng wǒ men kě yǐ jié shù le zhè ge xiǎo shěn wèn le

警探 我想我们可以 结束了这个小审问了

Thanh tra, có lẽ dừng cuộc phỏng vấn này được rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp12:41
TMDB ID273114