Cách dùng "打心底里替你高兴" (dǎ xīn dǐ lǐ tì nǐ gāo xìng) trong hội thoại tiếng Trung
打心底里替你高兴
dì từ tận đáy lòng thấy vui mừng thay cháu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
21:22
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 二姨看你现在 这么有出息 | èr yí kàn nǐ xiàn zài zhè me yǒu chū xī | Dì hai thấy cháu bây giờ có tương lai thế này, |
| 2▶ | 打心底里替你高兴 | dǎ xīn dǐ lǐ tì nǐ gāo xìng | dì từ tận đáy lòng thấy vui mừng thay cháu. |
| 3 | 二姨是个没本事的人 | èr yí shì gè méi běn shì de rén | Dì hai là người không có khả năng gì. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 5 of 11)
HSK 3
0:03s
nǐ jiù qù liǎng tiān nǐ dài zhè me dà de xiāng zi aAnh chỉ đi hai ngày mà mang một cái vali lớn vậy à?

HSK 5
0:03s
nǐ huí chéng de jī piào dìng le ma nǐ yào shì lín shí dìng de huàAnh đã đặt vé về chưa? Nếu đến lúc đó anh mới đặt

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ xiān shōu shí ba chī wǎn fàn de shí hòu wǒ jiào nǐ a hǎoVậy anh dọn dẹp trước đi, lúc nào ăn cơm tối thì em gọi anh nhé. Được.

HSK 5
0:03s
wǒ dǎ chē qù ba méi guān xì wǒ xià wǔ cái qù diàn shì tái neĐể anh đặt xe đi được rồi. Không sao đâu, chiều nay em mới đến đài truyền hình.

HSK 3
0:03s
nà wǒ xiàn zài wèn wèn wǒ men yuè liàng yǒu xǐ huān de rén le ma[Vậy thì bây giờ mẹ hỏi nhé.] Trăng của chúng ta đã có người mình thích chưa?

HSK 2
0:03s
lǐ jiān jiān jiāo gěi wǒ ba wǒ bāng nǐ kàn zheLý Tiêm Tiêm cứ giao cho em, em sẽ trông chừng giúp anh.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ér qiě wǒ suàn le yī xià jiù zán men liǎ ba shén me dōu bù gànMà chị tính thử thì chỉ với hai chúng ta, không làm gì cả,

HSK 7
0:03s
bù chī bù hē yī tiān ne néng diāo yì pǐ yī nián nekhông ăn không uống thì một ngày có thể khắc được một con, một năm







