Cách dùng "你别写了 忙的你" (nǐ bié xiě le máng de nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
你别写了 忙的你
Cậu đừng có viết nữa, cậu bận nhỉ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
39:47
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以我就先说了 | suǒ yǐ wǒ jiù xiān shuō le | Vậy nên mình nói trước luôn. |
| 2▶ | 你别写了 忙的你 | nǐ bié xiě le máng de nǐ | Cậu đừng có viết nữa, cậu bận nhỉ. |
| 3 | 那他怎么说呀 | nà tā zěn me shuō ya | Vậy anh ấy nói thế nào? |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 4 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bù shuō wǒ hái wàng le tā bǎ qián hái nǐ le maCậu không nói thì mình cũng quên mất đấy. Anh ta đã trả tiền cho cậu chưa?

HSK 7
0:03s
dōu yǐ wéi nán rén ná zhe qián gōng zhe nǐ huā níthì cứ nghĩ là đàn ông mang tiền đến để cho cậu tiêu.

HSK 6
0:03s
yǐ hòu nǐ gěi nán rén huā qián zhè shì nǐ bù xǔ gēn wǒ shuōSau này, không được nói với mình chuyện cậu tiêu tiền cho đàn ông nữa,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè líng xiāo bú shì hòu tiān jiù huí xīn jiā pō le maChẳng phải là ngày kia Lăng Tiêu phải về Singapore à?

HSK 4
0:03s
rán hòu wǒ jiù xiǎng zhe gěi tā dài huí qù dāng bàn shǒu lǐRồi mình lại nghĩ đưa cho anh ấy mang về làm quà.












