Cách dùng "你来 你来亲我" (nǐ lái nǐ lái qīn wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

lái láiqīn

Em đến đây, em hôn anh đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
9:27
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行 那把指挥权 交给你的大脑xíng nà bǎ zhǐ huī quán jiāo gěi nǐ de dà nǎoĐược. Vậy em đưa quyền chỉ huy cho đầu óc của em đi.
2你来 你来亲我nǐ lái nǐ lái qīn wǒEm đến đây, em hôn anh đi.
3你出工 人家都不管你水喝吗 我那不是怕喝多了nǐ chū gōng rén jiā dōu bù guǎn nǐ shuǐ hē ma wǒ nà bú shì pà hē duō leCậu đi làm mà người ta không cho cậu uống nước luôn à? Chẳng phải là mình sợ uống nhiều

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 10 of 11)
妈 你别这样 妈
HSK 2
0:03s
mā nǐ bié zhè yàng māMẹ, mẹ đừng như vậy. Mẹ.

刚刚还能打通 怎么现在就无法接通了
HSK 4
0:03s
gāng gāng hái néng dǎ tōng zěn me xiàn zài jiù wú fǎ jiē tōng leBan nãy còn gọi được, sao bây giờ không gọi được nữa?

说正经的 说的就是正经的呀
HSK 7
0:03s
shuō zhèng jīng de shuō de jiù shì zhèng jīng de yaNói đàng hoàng. Tôi đang nói đàng hoàng mà.

你们俩真的挺般配
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ zhēn de tǐng bān pèithì thấy hai người rất hợp nhau.

婆婆妈妈 什么事都得操心
HSK 7
0:03s
pó pó mā mā shén me shì dōu dé cāo xīncứ như mấy bà thím, chuyện gì cũng phải lo lắng.

这贺梅 整个一甩手掌柜的
HSK 4
0:03s
zhè hè méi zhěng gè yī shuǎi shǒu zhǎng guì deHạ Mai thì làm người đứng đó chỉ huy,

多正经的一事啊 你 你可得了吧
HSK 7
0:03s
duō zhèng jīng de yī shì a nǐ nǐ kě dé le bamột việc rất đứng đắn mà. Anh... anh được rồi đấy.

她跟那赵华光才般配
HSK 2
0:03s
tā gēn nà zhào huá guāng cái bān pèiCô ấy xứng với tên Triệu Hoa Quang kia mới đúng.

我怎么跟他说呀
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me gēn tā shuō yaSao tôi có thể nói với thằng bé được.

再让孩子受次刺激啊
HSK 5
0:03s
zài ràng hái zi shòu cì cì jī athì còn làm thằng bé bị kích thích hơn ấy chứ.

他是不是一直惦记着 能跟他妈见面
HSK 7
0:03s
tā shì bú shì yì zhí diàn jì zhe néng gēn tā mā jiàn miànvẫn luôn nghĩ đến việc có thể gặp lại mẹ thằng bé.

我又没法跟子秋说
HSK 3
0:03s
wǒ yòu méi fǎ gēn zi qiū shuōmà tôi lại không thể nói với Tử Thu,

就是那网上说的圣母
HSK 4
0:03s
jiù shì nà wǎng shàng shuō de shèng mǔở trên mạng người ta gọi là thánh mẫu.

我今天跟凌霄表白了
HSK 7
0:03s
wǒ jīn tiān gēn líng xiāo biǎo bái leHôm nay mình tỏ tình với Lăng Tiêu rồi.

我要等着他给我表白 我得等到什么时候啊
HSK 7
0:03s
wǒ yào děng zhe tā gěi wǒ biǎo bái wǒ dé děng dào shén me shí hòu aMình mà đợi anh ấy tỏ tình với mình thì phải đến bao giờ chứ.

你别写了 忙的你
HSK 1
0:03s
nǐ bié xiě le máng de nǐCậu đừng có viết nữa, cậu bận nhỉ.

我好像把他吓着了 吓着
HSK 6
0:03s
wǒ hǎo xiàng bǎ tā xià zhe le xià zhehình như mình làm anh ấy giật mình. Giật mình?

你说的那个人是凌霄吗
HSK 1
0:03s
nǐ shuō de nà ge rén shì líng xiāo maNgười cậu nói là Lăng Tiêu à?

我哥电话打不通
HSK 4
0:03s
wǒ gē diàn huà dǎ bù tōngKhông gọi cho anh mình được.

一回来就把李尖尖 吃得死死的
HSK 3
0:03s
yī huí lái jiù bǎ lǐ jiān jiān chī dé sǐ sǐ devề một cái là nắm thật chặt Lý Tiêm Tiêm,