Cách dùng "人大了 家里事就多呀" (rén dà le jiā lǐ shì jiù duō ya) trong hội thoại tiếng Trung
人大了 家里事就多呀
Con người đã lớn thì trong nhà cũng nhiều việc hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
7:45
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看 还一直叹气 | nǐ kàn hái yì zhí tàn qì | Em xem, lại còn cứ thở dài mãi. |
| 2▶ | 人大了 家里事就多呀 | rén dà le jiā lǐ shì jiù duō ya | Con người đã lớn thì trong nhà cũng nhiều việc hơn. |
| 3 | 什么事啊 | shén me shì a | Việc gì vậy? |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 4 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bù shuō wǒ hái wàng le tā bǎ qián hái nǐ le maCậu không nói thì mình cũng quên mất đấy. Anh ta đã trả tiền cho cậu chưa?

HSK 7
0:03s
dōu yǐ wéi nán rén ná zhe qián gōng zhe nǐ huā níthì cứ nghĩ là đàn ông mang tiền đến để cho cậu tiêu.

HSK 6
0:03s
yǐ hòu nǐ gěi nán rén huā qián zhè shì nǐ bù xǔ gēn wǒ shuōSau này, không được nói với mình chuyện cậu tiêu tiền cho đàn ông nữa,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè líng xiāo bú shì hòu tiān jiù huí xīn jiā pō le maChẳng phải là ngày kia Lăng Tiêu phải về Singapore à?

HSK 4
0:03s
rán hòu wǒ jiù xiǎng zhe gěi tā dài huí qù dāng bàn shǒu lǐRồi mình lại nghĩ đưa cho anh ấy mang về làm quà.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù qù liǎng tiān nǐ dài zhè me dà de xiāng zi aAnh chỉ đi hai ngày mà mang một cái vali lớn vậy à?











