Cách dùng "谁养的跟谁亲" (shuí yǎng de gēn shuí qīn) trong hội thoại tiếng Trung
谁养的跟谁亲
ai nuôi thì thân với người ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
24:36
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那句话说得对 | nà jù huà shuō dé duì | Câu nói ấy rất đúng, |
| 2▶ | 谁养的跟谁亲 | shuí yǎng de gēn shuí qīn | ai nuôi thì thân với người ấy. |
| 3 | 那是 | nà shì | Đúng vậy. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
guài bù dé wǒ men gōng zuò shì měi gè yuè zhǐ néng zhēng zhè me diǎn xiǎo qiánTrách nào phòng làm việc của chúng ta mỗi tháng chỉ có thể kiếm được một chút tiền như vậy.

HSK 7
0:03s
zhè bù fēng jiàn mí xìn ma rén sǐ le jiù shì sǐ leĐây chẳng phải là mê tín thời phong kiến à? Người đã chết thì là chết rồi,

HSK 3
0:03s
xiǎng bāng bāng tā wǒ bù tīng le bù yòng gēn wǒ shuō wǒ bù tīngmuốn giúp cậu ấy... Em không nghe nữa! Không cần nói với em, em không nghe.

HSK 3
0:03s
bù yǐng xiǎng nǐ zuò shēng yì ba bù yǐng xiǎngKhông ảnh hưởng đến việc buôn bán của cháu chứ? Không đâu ạ.

HSK 6
0:03s
zhè ér zhī qián jiù shì jiā kā fēi diàn wǒ jiù shì bǎ tā pán xià láiLúc trước, ở đây là một tiệm cà phê cháu lấy lại nó

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gēn zhe wǒ bà hǎo zhe ne cóng xiǎo yì diǎn wěi qū dōu méi shòuCháu đi theo bố cháu rất tốt mà, từ nhỏ chưa từng phải tủi thân.

HSK 7
0:03s
dàn shì zán bù néng zuò nà méi liáng xīn de rénnhưng chúng ta không thể làm người không có lương tâm.

HSK 4
0:03s
lái le kuài jìn lái kuài jìn lái jiù chà yí gè tāng leĐến rồi à. Mau vào đi, mau vào đi. Chỉ còn một món canh thôi.

HSK 6
0:03s
nǐ xià lóu jiē jiē tā qù xíng xíng xíng bà zhè shì èr yícon xuống nhà đón con bé đi. Vâng vâng vâng. Bố, đây là trứng gà hoang








