Cách dùng "谁养的跟谁亲" (shuí yǎng de gēn shuí qīn) trong hội thoại tiếng Trung

shuíyǎngdegēnshuíqīn

ai nuôi thì thân với người ấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
24:36
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那句话说得对nà jù huà shuō dé duìCâu nói ấy rất đúng,
2谁养的跟谁亲shuí yǎng de gēn shuí qīnai nuôi thì thân với người ấy.
3那是nà shìĐúng vậy.

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 7 of 11)
你看看这事 我先下去了 你去吧
HSK 3
0:03s
nǐ kàn kàn zhè shì wǒ xiān xià qù le nǐ qù baCô xem việc này này. Con xuống đã nhé. Con đi đi.

来就来吧 还带这么沉的东西 你说
HSK 5
0:03s
lái jiù lái ba hái dài zhè me chén de dōng xī nǐ shuōĐến thì đến thôi, cô nói xem, còn mang đồ nặng thế này nữa.

来 屋里坐 屋里坐 快 进
HSK 2
0:03s
lái wū lǐ zuò wū lǐ zuò kuài jìnNào, vào phòng ngồi, vào phòng ngồi. Mau vào đi.

再有个十来分钟 饭就好了 我就不沏茶
HSK 2
0:03s
zài yǒu gè shí lái fēn zhōng fàn jiù hǎo le wǒ jiù bù qī chá[Thêm khoảng mười phút nữa] [là có cơm rồi,] [tôi không pha trà nữa nhé.]

知道自己找事去做
HSK 2
0:03s
zhī dào zì jǐ zhǎo shì qù zuòbiết tự mình tìm việc để làm.

就一直 就没跟你们联系是吗
HSK 4
0:03s
jiù yì zhí jiù méi gēn nǐ men lián xì shì mavẫn luôn không liên lạc với các cô sao?

说让咱们就当她死了
HSK 4
0:03s
shuō ràng zán men jiù dāng tā sǐ lenói chúng tôi cứ xem như chị ấy đã chết.

树挪死 人挪活
HSK 7
0:03s
shù nuó sǐ rén nuó huóCây di chuyển thì chết, người di chuyển thì sống.

咱老提她干什么呀
HSK 5
0:03s
zán lǎo tí tā gàn shén me yaChúng ta cứ nhắc đến chị ấy làm gì chứ,

你真的别怪子秋
HSK 5
0:03s
nǐ zhēn de bié guài zi qiūAnh thật sự không trách Tử Thu sao?

这怎么又扯到 子秋身上了呢
HSK 7
0:03s
zhè zěn me yòu chě dào zi qiū shēn shàng le neSao lại kéo sang Tử Thu luôn rồi thế?

这赵华光怎么着
HSK 1
0:03s
zhè zhào huá guāng zěn me zheTriệu Hoa Quang có thế nào

也没什么不好
HSK 1
0:03s
yě méi shén me bù hǎocũng không có gì là không tốt.

你说这个呢 真是
HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè ge ne zhēn shìCô nói gì vậy chứ, thật là.

这谁还老找之前的坎 绊自己啊
HSK 7
0:03s
zhè shuí hái lǎo zhǎo zhī qián de kǎn bàn zì jǐ aLàm gì có ai cứ tìm chuyện trước đây để trói buộc mình chứ.

那个 最近家里怎么样啊
HSK 3
0:03s
nà ge zuì jìn jiā lǐ zěn me yàng aÀ... Dạo này trong nhà thế nào?

我怎么好意思 再麻烦你们
HSK 4
0:03s
wǒ zěn me hǎo yì si zài má fán nǐ menSao tôi có thể mặt dày làm phiền các anh thêm chứ.

不瞒你说 海潮哥
HSK 7
0:03s
bù mán nǐ shuō hǎi cháo gēAnh Hải Triều, không giấu gì anh,

我想管子秋借点钱
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng guǎn zi qiū jiè diǎn qiánthì tôi muốn mượn Tử Thu một ít tiền.

家里能借钱的亲戚 我都借遍了
HSK 4
0:03s
jiā lǐ néng jiè qián de qīn qī wǒ dōu jiè biàn leHọ hàng có thể mượn tiền ở trong nhà tôi đã mượn một lượt rồi.