Cách dùng "那撕了吧 我再找人设计" (nà sī le ba wǒ zài zhǎo rén shè jì) trong hội thoại tiếng Trung
那撕了吧 我再找人设计
Vậy xé đi, ta tìm người thiết kế lại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
15:49
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这会不会有些太无趣了呀 | zhè huì bú huì yǒu xiē tài wú qù le ya | liệu có nhàm chán quá không? |
| 2▶ | 那撕了吧 我再找人设计 | nà sī le ba wǒ zài zhǎo rén shè jì | Vậy xé đi, ta tìm người thiết kế lại. |
| 3 | 别 别 别 我 我只是说说我自己的想法 | bié bié bié wǒ wǒ zhǐ shì shuō shuō wǒ zì jǐ de xiǎng fǎ | Đừng, đừng, đừng. Ta... ta chỉ nêu suy nghĩ của mình thôi. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
wǒ zhè tí yì bù cuò ba zǒu yī zǒu kàn yī kàn leĐề nghị của ta được đấy chứ? Tới xem đi.

HSK 4
0:03s
jīn ér jiù gěi gè wèi jiǎng diǎn xīn xiān de wán yìHôm nay sẽ kể cho mọi người nghe một câu chuyện mới mẻ hơn.

HSK 6
0:03s
luò de le zhè ge tiān xià diào xià lái de xiàn bǐngnhặt được cái bánh từ trên trời rơi xuống,

HSK 7
0:03s
yú shì kěn dìng miǎn bù liǎo bèi lǚ dà rén zhèng dà rén lián mèi shuāng dǎ[Vì thế chắc chắn không tránh khỏi] [việc bị Lữ đại nhân và Trịnh đại nhân hợp sức dạy dỗ.]

HSK 5
0:03s
zhè shì dǎ le yí gè zhú sǔn chǎo ròu chī dé shuǎng lì aChẳng khác nào bị ăn một trận đòn, đau đến thấu trời xanh.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ men gèng bù néng yīn cǐ ér fàng qìVì vậy, chúng ta càng không thể vì thế mà từ bỏ.

HSK 4
0:03s
wǒ bù néng fàng qì nǐ yě gèng bù néng fàng qìTa không thể từ bỏ, nàng lại càng không thể từ bỏ.

HSK 2
0:03s
wǒ xī wàng nǐ néng gěi wǒ yī xiē shí jiānta hy vọng nàng có thể cho ta thêm chút thời gian

HSK 4
0:03s
nǐ men děng wǒ yī xià a wǒ qù ná lìng wài yí gè yào gěi nǐ menHai người đợi ta một lát, ta đi lấy thuốc khác cho hai người.

HSK 5
0:03s
xiǎo yī láng nǐ shēn shàng méi yǒu shòu shén me shāng baTiểu đại phu, ngươi không bị thương ở đâu chứ?

HSK 7
0:03s
jiǔ yǎng xiān shēng tián xīng zhè xiāng yǒu lǐ leĐã ngưỡng mộ danh tiếng của tiên sinh từ lâu. Điền Hưng xin kính chào.








