Cách dùng "你好大的力气啊" (nǐ hǎo dà de lì qì a) trong hội thoại tiếng Trung
你好大的力气啊
nǐ hǎo dà de lì qì a
Nàng khỏe thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
33:25
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还是要多加防范才是 | hái shì yào duō jiā fáng fàn cái shì | thì phải tăng cường đề phòng mới được. |
| 2▶ | 你好大的力气啊 | nǐ hǎo dà de lì qì a | Nàng khỏe thật đấy. |
| 3 | 奇怪了 | qí guài le | Lạ thật đấy. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì nǐ a wǒ yě bù yuàn yì zài zhè dài zhe zěn me yàngNếu ta là cô, ta cũng chẳng muốn ở đó. Thế nào?

HSK 7
0:03s
wǒ zhè tí yì bù cuò ba zǒu yī zǒu kàn yī kàn leĐề nghị của ta được đấy chứ? Tới xem đi.

HSK 4
0:03s
jīn ér jiù gěi gè wèi jiǎng diǎn xīn xiān de wán yìHôm nay sẽ kể cho mọi người nghe một câu chuyện mới mẻ hơn.

HSK 6
0:03s
luò de le zhè ge tiān xià diào xià lái de xiàn bǐngnhặt được cái bánh từ trên trời rơi xuống,

HSK 7
0:03s
yú shì kěn dìng miǎn bù liǎo bèi lǚ dà rén zhèng dà rén lián mèi shuāng dǎ[Vì thế chắc chắn không tránh khỏi] [việc bị Lữ đại nhân và Trịnh đại nhân hợp sức dạy dỗ.]

HSK 5
0:03s
zhè shì dǎ le yí gè zhú sǔn chǎo ròu chī dé shuǎng lì aChẳng khác nào bị ăn một trận đòn, đau đến thấu trời xanh.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ men gèng bù néng yīn cǐ ér fàng qìVì vậy, chúng ta càng không thể vì thế mà từ bỏ.

HSK 4
0:03s
wǒ bù néng fàng qì nǐ yě gèng bù néng fàng qìTa không thể từ bỏ, nàng lại càng không thể từ bỏ.

HSK 2
0:03s
wǒ xī wàng nǐ néng gěi wǒ yī xiē shí jiānta hy vọng nàng có thể cho ta thêm chút thời gian

HSK 4
0:03s
nǐ men děng wǒ yī xià a wǒ qù ná lìng wài yí gè yào gěi nǐ menHai người đợi ta một lát, ta đi lấy thuốc khác cho hai người.

HSK 5
0:03s
xiǎo yī láng nǐ shēn shàng méi yǒu shòu shén me shāng baTiểu đại phu, ngươi không bị thương ở đâu chứ?

HSK 7
0:03s
jiǔ yǎng xiān shēng tián xīng zhè xiāng yǒu lǐ leĐã ngưỡng mộ danh tiếng của tiên sinh từ lâu. Điền Hưng xin kính chào.







