Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "确实是个明主啊" (què shí shì gè míng zhǔ a) trong hội thoại tiếng Trung

确实是个明主啊

què shí shì gè míng zhǔ a

đúng là một minh quân.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
10:24
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可城主此举啊 可以说是前无古人哪kě chéng zhǔ cǐ jǔ a kě yǐ shuō shì qián wú gǔ rén nǎnhưng thành chủ làm vậy có thể nói là chưa có tiền lệ,
2可城主此举啊 可以说是前无古人哪kě chéng zhǔ cǐ jǔ a kě yǐ shuō shì qián wú gǔ rén nǎnhưng thành chủ làm vậy có thể nói là chưa có tiền lệ,
3是吗shì maVậy ư?

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 4 of 5)
我这提议不错吧 走一走 看一看了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè tí yì bù cuò ba zǒu yī zǒu kàn yī kàn leĐề nghị của ta được đấy chứ? Tới xem đi.

今儿就给各位讲点新鲜的玩意
HSK 4
0:03s
jīn ér jiù gěi gè wèi jiǎng diǎn xīn xiān de wán yìHôm nay sẽ kể cho mọi người nghe một câu chuyện mới mẻ hơn.

落得了这个天下掉下来的馅饼
HSK 6
0:03s
luò de le zhè ge tiān xià diào xià lái de xiàn bǐngnhặt được cái bánh từ trên trời rơi xuống,

于是肯定免不了 被吕大人郑大人联袂双打
HSK 7
0:03s
yú shì kěn dìng miǎn bù liǎo bèi lǚ dà rén zhèng dà rén lián mèi shuāng dǎ[Vì thế chắc chắn không tránh khỏi] [việc bị Lữ đại nhân và Trịnh đại nhân hợp sức dạy dỗ.]

这是打了一个竹笋炒肉 吃得爽利啊
HSK 5
0:03s
zhè shì dǎ le yí gè zhú sǔn chǎo ròu chī dé shuǎng lì aChẳng khác nào bị ăn một trận đòn, đau đến thấu trời xanh.

你没有让我失望
HSK 4
0:03s
nǐ méi yǒu ràng wǒ shī wàngngài không khiến ta thất vọng.

怎么会一蹴而就呢
HSK 1
0:03s
zěn me huì yí cù ér jiù nesao có thể thành công trong chốc lát được chứ,

肯定是要一步一步来的
HSK 4
0:03s
kěn dìng shì yào yí bù yí bù lái dechắc chắn phải dần dần từng bước một.

确实有一些失落
HSK 7
0:03s
què shí yǒu yī xiē shī luòquả thật có chút hụt hẫng.

所以我们更不能因此而放弃
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ men gèng bù néng yīn cǐ ér fàng qìVì vậy, chúng ta càng không thể vì thế mà từ bỏ.

我不能放弃 你也更不能放弃
HSK 4
0:03s
wǒ bù néng fàng qì nǐ yě gèng bù néng fàng qìTa không thể từ bỏ, nàng lại càng không thể từ bỏ.

那还有谁相信呢
HSK 3
0:03s
nà hái yǒu shuí xiāng xìn nethì còn ai tin nữa.

我希望 你能给我一些时间
HSK 2
0:03s
wǒ xī wàng nǐ néng gěi wǒ yī xiē shí jiānta hy vọng nàng có thể cho ta thêm chút thời gian

让我再试一试 好吗
HSK 3
0:03s
ràng wǒ zài shì yī shì hǎo mađể ta thử thêm được không?

不好了 外面出事了
HSK 2
0:03s
bù hǎo le wài miàn chū shì leKhông hay rồi, bên ngoài xảy ra chuyện rồi.

这到底是怎么回事啊
HSK 4
0:03s
zhè dào dǐ shì zěn me huí shì aRốt cuộc chuyện này là sao?

你们等我一下啊 我去拿另外一个药给你们
HSK 4
0:03s
nǐ men děng wǒ yī xià a wǒ qù ná lìng wài yí gè yào gěi nǐ menHai người đợi ta một lát, ta đi lấy thuốc khác cho hai người.

小医郎 你身上 没有受什么伤吧
HSK 5
0:03s
xiǎo yī láng nǐ shēn shàng méi yǒu shòu shén me shāng baTiểu đại phu, ngươi không bị thương ở đâu chứ?

久仰先生 田兴这厢有礼了
HSK 7
0:03s
jiǔ yǎng xiān shēng tián xīng zhè xiāng yǒu lǐ leĐã ngưỡng mộ danh tiếng của tiên sinh từ lâu. Điền Hưng xin kính chào.

过奖了 过奖了
HSK 7
0:03s
guò jiǎng le guò jiǎng leQuá khen rồi, quá khen rồi.