Cách dùng "你我都心知肚明" (nǐ wǒ dōu xīn zhī dù míng) trong hội thoại tiếng Trung
你我都心知肚明
ta và ngươi đều biết rõ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
40:12
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 究竟是为了我 还是为了名声 | jiū jìng shì wèi le wǒ hái shì wèi le míng shēng | Phụ vương lui quân rốt cuộc là vì ta hay là vì thanh danh, |
| 2▶ | 你我都心知肚明 | nǐ wǒ dōu xīn zhī dù míng | ta và ngươi đều biết rõ. |
| 3 | 但无妨 | dàn wú fáng | Nhưng không sao cả. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
ruò shì zi xiǎng zǒu shǔ xià pīn sǐ yě huì sòng shì zi chū chéngNếu thế tử muốn rời đi, thuộc hạ sẽ liều chết đưa thế tử ra khỏi thành.
