Cách dùng "你我都心知肚明" (nǐ wǒ dōu xīn zhī dù míng) trong hội thoại tiếng Trung
你我都心知肚明
ta và ngươi đều biết rõ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
40:12
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 究竟是为了我 还是为了名声 | jiū jìng shì wèi le wǒ hái shì wèi le míng shēng | Phụ vương lui quân rốt cuộc là vì ta hay là vì thanh danh, |
| 2▶ | 你我都心知肚明 | nǐ wǒ dōu xīn zhī dù míng | ta và ngươi đều biết rõ. |
| 3 | 但无妨 | dàn wú fáng | Nhưng không sao cả. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ zhè shì bú shì tài kè qì le ?Trưởng công chúa có khách sáo quá không vậy?

HSK 6
0:03s
bù fá jiù suàn le huán gěi xiāo nán wáng jiā fēng ?Đã không phạt thì thôi, lại phong danh hiệu cho Tiêu Nam vương?

HSK 7
0:03s
ruò zhàn shì chí xù kǒng tiān xià dà luàn shí nián nán píngNếu chiến sự tiếp diễn, e rằng thiên hạ đại loạn, mất mười năm cũng khó dẹp yên.

HSK 5
0:03s
què dìng yǐ jīng ān quán le ba ? fàng xīn ba zǎo jiù ān quán leChắc chắn đã an toàn rồi chứ? Yên tâm đi, an toàn từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s
hái bù gǎn jǐn qù miàn shèng děng fēng shǎng a ?mau đi diện kiến bệ hạ, chờ ban thưởng đi.

HSK 7
0:03s
bú shì zhè kě shì wǒ men yī jiā rén yòng xìng mìng huàn lái de yaƠ kìa… Đây là công lao cả nhà ta dùng mạng để đổi lấy mà.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wáng yé wèi le shì zi zhǐ néng shōu bīng gōng kuī yī kuìvương gia vì thế tử nên đành lui quân, việc sắp thành lại công cốc.

HSK 6
0:03s










