Cách dùng "太傅日夜操持朝政 辛苦了" (tài fù rì yè cāo chí cháo zhèng xīn kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
太傅日夜操持朝政 辛苦了
Thái phó đã vất vả lo liệu triều chính rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
37:52
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | (勤政亲贤) 平身 - 谢陛下 - 谢陛下 | ( qín zhèng qīn xián ) píng shēn - xiè bì xià - xiè bì xià | CẦN CHÍNH CẬN HIỀN Bình thân. Tạ ơn bệ hạ. |
| 2▶ | 太傅日夜操持朝政 辛苦了 | tài fù rì yè cāo chí cháo zhèng xīn kǔ le | Thái phó đã vất vả lo liệu triều chính rồi. |
| 3 | 为陛下守好江山 是臣的本分 | wèi bì xià shǒu hǎo jiāng shān shì chén de běn fèn | Giữ vững giang sơn cho bệ hạ là bổn phận của thần. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
jù jué tīng lìng de nǐ zhī dào gāi zěn me zuòĐương nhiên, kẻ nào từ chối nghe lệnh, ngươi biết phải làm sao rồi đấy.

HSK 7
0:03s
dōu shì quán lì dòu zhēng kě yǐ xī shēng de chóu mǎđều là thứ có thể hi sinh trong cuộc chiến vương quyền.

HSK 7
0:03s
tā jìng wàng xiǎng yǐ cǐ lái yāo xié fù wáng ?Cô ta còn mơ tưởng thế là có thể uy hiếp phụ vương?

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ guǒ rán bǐ zhī qián gèng yǒu dǎn pò leTrưởng công chúa quả nhiên can trường hơn trước nhiều.

HSK 1
0:03s
- zhè … - zhè … zhè jiào shén me shì ?- Chuyện này… - Chuyện này… Chuyện này là thế nào?

HSK 7
0:03s
zhè shì yào dài zhe bì xià pǎo a huāng tángThế là định đưa bệ hạ bỏ trốn à? Hoang đường.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
chǔ dà rén rú cǐ cōng máng shì yào qù nǎ ér a ?Sở đại nhân hớt ha hớt hải đi đâu thế này?

HSK 2
0:03s
bù ràng wǒ huó mìng a chǔ xiān shēng de yì simà muốn lấy mạng ta. Dường như Sở tiên sinh đang có ý trách ta à?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ zhè shǒu dào tuō xuē yòng dé miào aChiêu lấy lùi làm tiến này của trưởng công chúa dùng hay lắm. QUẬN TIÊU NAM








