Cách dùng "不让我活命啊 楚先生的意思" (bù ràng wǒ huó mìng a chǔ xiān shēng de yì si) trong hội thoại tiếng Trung
不让我活命啊 楚先生的意思
mà muốn lấy mạng ta. Dường như Sở tiên sinh đang có ý trách ta à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
8:50
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 却因为当初那件事 | què yīn wèi dāng chū nà jiàn shì | nhưng triều đình hiện nay lại vì chuyện năm xưa |
| 2▶ | 不让我活命啊 楚先生的意思 | bù ràng wǒ huó mìng a chǔ xiān shēng de yì si | mà muốn lấy mạng ta. Dường như Sở tiên sinh đang có ý trách ta à? |
| 3 | 似乎是在怪我? | sì hū shì zài guài wǒ ? | Dường như Sở tiên sinh đang có ý trách ta à? |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
jù jué tīng lìng de nǐ zhī dào gāi zěn me zuòĐương nhiên, kẻ nào từ chối nghe lệnh, ngươi biết phải làm sao rồi đấy.

HSK 7
0:03s
dōu shì quán lì dòu zhēng kě yǐ xī shēng de chóu mǎđều là thứ có thể hi sinh trong cuộc chiến vương quyền.

HSK 7
0:03s
tā jìng wàng xiǎng yǐ cǐ lái yāo xié fù wáng ?Cô ta còn mơ tưởng thế là có thể uy hiếp phụ vương?

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ guǒ rán bǐ zhī qián gèng yǒu dǎn pò leTrưởng công chúa quả nhiên can trường hơn trước nhiều.

HSK 1
0:03s
- zhè … - zhè … zhè jiào shén me shì ?- Chuyện này… - Chuyện này… Chuyện này là thế nào?

HSK 7
0:03s
zhè shì yào dài zhe bì xià pǎo a huāng tángThế là định đưa bệ hạ bỏ trốn à? Hoang đường.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
chǔ dà rén rú cǐ cōng máng shì yào qù nǎ ér a ?Sở đại nhân hớt ha hớt hải đi đâu thế này?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ zhè shǒu dào tuō xuē yòng dé miào aChiêu lấy lùi làm tiến này của trưởng công chúa dùng hay lắm. QUẬN TIÊU NAM









